|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Lŭt lăt |
lŭt lăt (K)(trt): 1- làm đại, làm liều.'' Jang lŭt lăt bĭ lơlĕ 'dei xa dah uh: Làm liều không biết có ăn không. ''2- ăn đại, ăn đến. ''Nhôn xa lŭt lăt ‘dĭk, tơ’băng pơle duh buh, mơmâu duh buh: Chúng tôi cứ ăn đại'', ''măng le cũng được, nấm cũng được.'' |
Bahnar |
| Ma |
ma (KJ)(dt): cậu. ''Ma inh jang pơ'nam jat: Cậu tôi làm việc chăm chỉ lắm.'' |
Bahnar |
| Mă 1 |
mă 1(KJ)(trt): 1- cho (dùng trước tính từ). ''Xŏng mă phĭ ho! Aên cho no nhé! ''2- thứ (khi đứng trước số đếm)'' Mă minh jĭt: Thứ mười. 3- ''dù...dù''. Mă wă mă uh, ih khŏm năm et xik pơkong kon inh ho! Dù muốn dù không, anh phải đến dự tiệc cưới con tôi nhé!'' |
Bahnar |
| Mă 2 |
mă 2(KJ)(đat): mà''. Hăp jĭ minh 'nu drăkăn mă inh xang jrơ̆m: Cô ta là cô gái mà tôi đã gặp. Âu jĭ tơgă mă inh xang tơhiong: Ðây là cái rựa mà tôi đã đánh mất.'' |
Bahnar |
| Mă âu |
mă âu (K)(đat): cái này. ''Inh iŏk mă âu: Tôi lấy cái này.'' |
Bahnar |
| Mă bĭ hei |
mă bĭ hei (K)(trt): cũng tại, bởi vì. ''Hăp dơnuh aah?_ mă bĭ hei, hăp duh alah dĭ: Nó nghèo thế à?_thì cũng tại nó lười biếng.'' |
Bahnar |
| Mă lĕ |
mă lĕ (K)[mă bĭ hei(K)](trt): tuy nhiên, nhưng.'' Hăp Bia Lŭi uh kơ 'dei 'bơ̆r, mă lĕ 'don bơnôh 'lơ̆ng: Nàng Lŭi ít nói, nhưng có lòng tốt.'' |
Bahnar |
| Mă minh |
mă minh (K)(đat): cái kia. Ih tŏk xe âu, bơ xe mă minh tơyơ mơih?: Anh đi xe này, còn xe kia đâu?. |
Bahnar |
| Mă nai |
mă nai (K)[anai(KJ)](đat): cái khác.'' Aên kơ inh xăng mă nai, xăng âu uh kơ han: Ðưa cho tôi con dao khác, dao này không bén.'' |
Bahnar |
| Mă nŏ |
mă nŏ (J)[mơnoh(K)](đat): cái kia. x: mơnoh. |
Bahnar |