|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Lŭk lĭk |
lŭk lĭk (K)(trt): chưa biết cách sử dụng.'' Pu blĕch brŏ lŭk lĭk uh kơ gơh: Pu mở máy mãi mà không được.'' |
Bahnar |
| Lŭk lơ̆k |
lŭk lơ̆k (K)(đt): trộn lẫn, pha lẫn. Nĕ kơ lŭk lơ̆k 'boh păng pơhăng: Ðừng trộn lẫn muối với ớt. Pơma nơ̆r Bahnar lŭk lơ̆k păng nơ̆r Xơdang: Nói tiếng Bahnar pha lẫn tiếng Xơdang. |
Bahnar |
| Lŭk lơ̆k ‘brơ̆k ‘brơ̆l |
lŭk lơ̆k ‘brơ̆k ‘brơ̆l (K)(trt): thập cẩm, lộn xộn.'' Pai por lŭk lơ̆k ‘brơ̆k ‘brơ̆l, tơyông ‘nah, chơke ‘nah, tơh ‘nah: Nấu cơm thập cẩm, nào nếp, nào xờkơng, nào đậu.'' |
Bahnar |
| Lŭl |
lŭl(K)(tt): vụng về, dốt nát Bơngai lŭl tanh reo bô̆ net: Người vụng về, đan gùi to nhỏ không đều. Ih pơma tang inh, inh âu lŭl jat: Anh nói giúp tôi, tôi thì dốt nát không biết ăn nói. |
Bahnar |
| Lŭm lăm |
lŭm lăm (K)(trt): chỉ đám đông ở lộn xộn không phân biệt trai, gái, già, trẻ.'' Pơ'dĭ kon pơlei drănglo, drăkăn akŏm atŭm lŭm lăm tơ rông, wă păng kră pơlei pơ'dăp tơdrong jang: Cả làng không phân biệt nam, nữ, già, trẻ tụ tập tại nhà rông, để nghe già làng bàn tính công việc.'' |
Bahnar |
| Lun |
lun (K)(tt): 1- chứa được.'' Hnam âu lun kơ minh hrĕng 'nu: Nhà này chứa được một trăm người. ''2- quần áo vừa mặc.'' Hơbăn âu hơ̆m lun (găl) kơ Ih dĭ? Quần này anh mặc vừa không?'' |
Bahnar |
| Lung |
lung (K)(đt): 1- dỗ dành. '' Lung 'de haioh nhơ̆m: Dỗ trẻ con khóc. ''2- mời mọc.'' Hăp lung inh chonh tơmam: Nó cứ mời mọc tôi mua mãi.'' |
Bahnar |
| Lŭng 1 |
lŭng 1(K)(tt): dốt nát.'' Năng muh măt hăp rơhanh, chŏng jơ̆ng ti lŭng: Trông mặt mũi nàng xinh đẹp, nhưng chân tay vụng về. Bơngai lŭng: Người dốt nát.'' |
Bahnar |
| Lŭng kơlŭng |
lŭng kơlŭng (K) |
Bahnar |
| Lŭng lăng |
lŭng lăng (K)(tt): hư thân mất nết.'' Chăl harei, lơ 'de hơmuh hơmŏng jing lŭng lăng jat: Thời nay, trong giới trẻ có nhiều người hư thân mất nết lắm.'' |
Bahnar |