|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Lung leng |
lung leng (M)(dt): học sinh. |
Bahnar |
| Lung lơng |
lung lơng (K)(đt): ly thân, ly dị. Bre hăp lung lơng xang pêng khei kơ âu boih: Hai đứa đã sống ly thân ba tháng rồi. |
Bahnar |
| Luơk |
luơk (K)(tt): tệ, dở, vô tích sự.'' Hăp bơngai luơk, uh kơ yua kiơ: Người vô tích sự, chẳng nhờ được gì.'' |
Bahnar |
| Luơ̆n |
luơ̆n (K)(đt): nuốt. ''Luơ̆n minh hơluơ̆n: Nuốt một ngụm. 'Bih luơ̆n kĭt: Rắn nuốt nhái. Luơ̆n lăng: Nuốt trửng. Bơ luơ̆n khei: Nguyệt thực. Bơ luơ̆n 'năr: Nhật thực.'' |
Bahnar |
| Luơ̆t |
luơ̆t (K)(dt): luật pháp.'' Luơ̆t dơnăl: Hiến pháp.'' |
Bahnar |
| Lur lôr |
lur lôr (K)(đt): đi sớm.'' Inh lur lôr hrôih, drôih măng mă lĕ jang duh bĭ 'dang: Tôi thức khuya dậy sớm, nhưng việc cũng không xong.'' |
Bahnar |
| Lur teh |
lur teh (K)(dt): (trong từ ghép) '''Bih lur teh: Rắn hổ đất.'' |
Bahnar |
| Lut |
lut (K)(đt): tràn vào (nước). 'Dak krong xang lut tum: Nước sông đã tràn vào hồ. |
Bahnar |
| Lŭt |
lŭt (KJ)(đt): cắm. ''Lŭt 'long pơm tơdra: Cắm cây làm dấu.'' |
Bahnar |
| Lŭt khŭt |
lŭt khŭt (K)(dt): khúc củi hay gỗ tạp nhạp.'' 'Long lŭt khŭt 'dêl 'de bơ̆ hnam: Cây tạp nhạp còn lại sau khi làm nhà.'' |
Bahnar |