|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Mă ô |
mă ô (J)(đat): cái này. x: mă âu. |
Bahnar |
| Mă to |
mă to (K)(đat): cái kia (chỉ vật xa hơn ''mơnoh''). '' Mă to 'lơ̆ng: Cái kia đẹp.'' |
Bahnar |
| Mă wă inh |
mă wă inh (K)(tht): cảm thán chỉ sự phủ nhận:: đâu có! x: mao inh. |
Bahnar |
| Mă wă mă uh |
mă wă mă uh (K)(thn): dù muốn hay không.'' Tơdrong jang xang pơjao ăn, mă wă mă uh duh athai pơkeh 'dĭk: Công việc đã giao phó, dù muốn hay không cũng phải hoàn tất.'' |
Bahnar |
| Mă wă ră |
mă wă ră (K)(thn): dù có muốn. ''Pôm tĕch rơmo hơyơch jat, mă wă ră chonh, pă pơm miơ, bĭ dei minh xu: Pôm bán bò rẻ lắm, dù mình có muốn mua, cũng không lấy đâu ra một xu.'' |
Bahnar |
| Mă yơ |
mă yơ (K)(đatnv): cái nào. E iŏk mă yơ? Anh lấy cái nào? |
Bahnar |
| Mah 1 |
mah 1(K)(dt): vàng.'' Mah kăp loi kơ hu: Vàng quý hơn bạc. Hơring mah: Ðãi vàng. Mơnhang kơ hu mah 'bĕnh kơ bong, 'bơ̆t lôch gơh yua kiơ dơ̆ng: Dù vàng bạc đầy rương, khi chết có ích gì.'' |
Bahnar |
| Mah 2 |
mah 2(K)(tt): 1- đủ. ''Jên dôm noh duh mah kơ ih chonh hơbăn: Số tiền chừng đó cũng đủ cho anh mua quần. Por uh kơ mah xŏng: Cơm không đủ ăn. ''2- mah kơ...đủ sức, đến nỗi. '''Mi tih, mah kơ rơlih hơ̆ng: Mưa lớn, đến nỗi làm lở bờ. ''3- mah kiơ mă...làm sao mà khỏi... ''Nhŭng e xa pơ'dĭ 'ba inh, mah kiơ mă bĭ mĭl: Heo anh ăn hết lúa của tôi, làm sao mà không giận được. Uh kơ mah hue năng: Không đoái hoài tới.'' |
Bahnar |
| Mah kơmơch |
mah kơmơch (K)(tt): chưa đã thèm.'' Xa minh pôm prit, mah kơmơch: Aên một trái chuối, chưa đã thèm.'' |
Bahnar |
| Mah mĕch |
mah mĕch (K)(tt): chưa (ăn, làm..) mà đã hết. ''Xa pơgră kiơ mă hơbal, tam mah mĕch xang dĭ boih: Sao ăn mau thế, tôi chưa ăn mà đã hết. Jang tam mah mĕch, xang 'dĭ jơ: Chưa làm được gì mà đã hết giờ.'' |
Bahnar |