|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Mak |
mak (K)(tt): đốm.'' Rơmo mak kleng rang kiĕng: Bò bướm trán lang đuôi.'' |
Bahnar |
| Măk |
măk (K)(đt): mắc (bò vào ách). Măk kơ-ăch rơmo wă kơ pơchoh: Mắc bò vào ách để cày. |
Bahnar |
| Măk ai |
măk ai (K)(trt): 1- thả cửa, tha hồ, thí xác.'' Xa măk ai: Aên thỏa thích. Jang măk ai: Làm đại làm đến.'' 2- mặc kệ.'' Alah kơ jang, kơ’na pơngot, măk ai kơ hăp: Biếng làm, nên đói, thây kệ nó.'' |
Bahnar |
| Măm |
măm KJ)(dt): 1- mắm.'' 'Dak măm (nhŭt): Nước mắm. ''2- cá khô.'' Măm kro: Cá khô.'' |
Bahnar |
| Mam 1 |
mam 1(K)(đt): mớm (cơm, đồ ăn). ''Nĕ mam kơ 'de haioh, por, bruh jat: Ðừng mớm cho bé, dơ lắm.'' |
Bahnar |
| Mam 2 |
mam 2(ABT)(dt): sắt.'' Mam brêng: Sắt rỉ. Ich mam: Cứt sắt. Pơkăp mam: Hàn sắt. Glang mam: Dây xích. Mam khoă: Chìa khóa.'' |
Bahnar |
| Mam tiĕng |
mam tiĕng [tơniĕng mam(K)](dt):đinh sắt. x: tơniĕng mam. |
Bahnar |
| Man |
man (K)(đt): 1- xây, trét. '' Man hnam: Xây nhà. Man teh pơm jơnĕng jŭm dăr hnam: Trét vách xung quanh nhà. ''2- nặn. ''Man um păng teh lơ̆n: Nặn tượng bằng đất sét.'' |
Bahnar |
| Măn hăp |
măn hăp [bre hăp(K)](đat): hai đứa nó. |
Bahnar |
| Mană |
mană [mơnă(K)](dt): tù binh. x: mơnă. |
Bahnar |