|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơnom |
hơnom [hnom(K)](dt): một cuộn (lá).'' Minh hơnom hla kơpang: Một cuộn lá dầu.'' |
Bahnar |
| Hơnôm |
hơnôm [rơnôp(K)](dt): 1- lá non còn trong bọc. 2- nụ hoa. x: rơnôp. |
Bahnar |
| Hơnơn |
hơnơn (KJ)(đt): giở lên, kê lên. Tep tơ bri, hơnơn kơ̆l tơ 'long: Ngủ trong rừng, gối đầu trên khúc cây. Iŏk tơmo wă hơnơn ‘măn proh jrăng: Lấy đá kê để đặt cột nằm. Măt 'năr hơnơn kơ̆l kông: Mặt trời trên đỉnh núi. |
Bahnar |
| Hơnơn kơ̆l |
hơnơn kơ̆l (K)(dt): cái gối. Iŏk buk pơm hơnơn kơ̆l: Dùng mền làm gối. |
Bahnar |
| Hơnong 1 |
hơnong 1[anong(KJ)](đt): gánh. '''De Yuăn hơnong tơmam tơ kơchơ: Người Kinh gánh đồ xuống chợ. Hơnong 'bar mơnŭ gia: Gánh hai bó tranh.'' |
Bahnar |
| Hơnong 2 |
hơnong 2[xơnong(KJ)](dt):1- nhiệm vụ, bổn phận.'' Hơnong 'de kră: Nhiệm vụ người lớn. Jang keh xơnong tơ’ngla: Làm tròn bổn phận.'' 2- rơm rạ.'' Chong hơnong wă kơ pơchoh: Phát gốc rạ để cày.'' |
Bahnar |
| Hơnop |
hơnop (dt): hộp, gói. Pơgang hơnop lao: Thuốc làm thành miếng để đắp lên vềt thương. |
Bahnar |
| Hơnô̆ |
hơnô̆ [tơnô̆(K)](tt): khoẻ mạnh, gan dạ. x: tơnô̆. |
Bahnar |
| Hơnơ̆ hơnơ̆ |
hơnơ̆ hơnơ̆ (K)(tt): thoai thoải. Krang hơnơ̆ hơnơ̆, xe rơmo tŏk 'bônh: Dốc thoai thoải xe bò lên dễ dàng. |
Bahnar |
| Hơnơ̆ng |
hơnơ̆ng (K)(trt): 1- đều đặn, ổn định. ''Pup bô̆k pơxrăm hơnơ̆ng rĭm năr: Pup đi học đều đặn mỗi ngày. Erih xa hơnơ̆ng: Cuộc sống ổn định. Oei minh hơnơ̆ng uh kơ yăm: Vẫn còn một mực không giảm.'' 2- theo như. '' Hơnơ̆ng kơ e, tơdrong jang âu uh kơ 'dang: Theo ý mày thì công việc không xong.'' |
Bahnar |