|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơnhri |
hơnhri (K)(tt): xum xŭ tủa xuống (cành lá).'' Hơnhri 'long jri ah hơnê̆ pơlei: Giữa làng có cây đa cổ thụ cành lá xum xŭ.'' |
Bahnar |
| Hơnhŭ |
hơnhŭ (K)(dt): được . vd: lá me, cốc băm nhỏ trộn với thịt dùng trong các bữa tiệc.'' Phĕ hla tơyak pơm hơnhŭ wă et pơkong: Hái lá bứa giả làm món gỏi chua. ''các loại lá có vị chua. |
Bahnar |
| Hơnhŭ hơdang |
hơnhŭ hơdang (K)(dt): cây me đất. |
Bahnar |
| Hơnhŭk |
hơnhŭk (K)(tt): xum xŭ tủa xuống (cành lá). x: hơnhri. |
Bahnar |
| Hơnhun |
hơnhun (K) |
Bahnar |
| Hơnhuơ̆l |
hơnhuơ̆l [xơnhuơ̆l(J)](dt): lưới đánh cá. |
Bahnar |
| Hơnhŭr |
hơnhŭr (K)(trt): chảy mũi nước. ''Hơkuk 'dak muh lĕch hơnhŭr: Cảm cúm, hay sổ mũi.'' |
Bahnar |
| Hơnih |
hơnih [anih(KJ)](dt): 1- chỗ, nơi chốn, vị trí. 2- thời gian phụ nữ dưỡng sức sau khi sanh đẻ. x: anih. |
Bahnar |
| Hơnih hơnơ̆m |
hơnih hơnơ̆m (KJ)(dt): chỗ ở. Aên lơlĕ hơnih hơnơ̆m: Cho biết chỗ ở. Hơ'blih hơnih hơnơ̆m: Dời chỗ ở. |
Bahnar |
| Hơnĭl |
hơnĭl [anel(K)](tt): trinh nguyên, nguyên vẹn. ''Adruh hơnĭl: Trinh nữ''. ''Jrăng kơdrăk xang 'dunh xơnăm, tơma oei hơnĭl: Cột trắc đã lâu năm vẫn còn nguyên vẹn.'' |
Bahnar |