|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hŏp |
hŏp (K)(tt): cụt (dùng với áo).'' Ao hŏp: Aùo cụt tay.'' |
Bahnar |
| Hôp |
hôp (K)(đt): phủ kín. ''Inh bĭ wăn, kơlih kơ inh athai choh 'nhĕt kuă hăp hôp 'ba: Tôi không rảnh, vì phải làm cỏ sợ phủ kín lúa.'' |
Bahnar |
| Hơpă |
hơpă (K)(dt): 1- cá sặc. 2- lá nàng hai, lá han (rất ngứa). |
Bahnar |
| Hơpah |
hơpah (K)[apah(KJ)](đt):1- thưởng. 2- trả công. x: apah. |
Bahnar |
| Hơpaih |
hơpaih (BG)[hơpoih(K)](dt):bó đuốc bằng nan tre. |
Bahnar |
| Hơpak |
hơpak (K)(dt): cái lao bằng nứa. x: rơpak. |
Bahnar |
| Hơpăl |
hơpăl (K)(dt): cối giã gạo. |
Bahnar |
| Hơpăl yang |
hơpăl yang (K)(dt): con ma nước. |
Bahnar |
| Hơpang |
hơpang (K)[apang(J)](đt):cãi vã. ''Bre hăp hơpang dihbăl gah teh de kră 'măn: Hai đứa cãi vã về chuyện đất đai ông bà để lại.'' |
Bahnar |
| Hơpăng |
hơpăng hơpăng (K)(dt): lóng (tre, le, mía..) lóng tay chân. ''Minh hơpăng kram: Một lóng tre. 'Bar hơpăng ti: Hai lóng ngón tay'' |
Bahnar |