|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơpĕch |
hơpĕch (K)[xơpĕch(J)](đt):kỳ cọ.'' Hŭm athai hơpĕch wă kơ xơgaih: Tắm phải kỳ cho sạch. 'Nhao hơpĕch: Cọ rữa. Hơpĕch kơmŏ: Kỳ ghét.'' |
Bahnar |
| Hơpei |
hơpei [hơmŭch(K)](dt):nọc ong. x: hơmŭch. |
Bahnar |
| Hơpêl |
hơpêl [kơpêl](dt): một loại dây leo dùng lá nấu tắm để giải xui xẻo (xưa). |
Bahnar |
| Hơpêr |
hơpêr [pêr(K)](dt): nơi ở, nơi thích ở. x: pêr. |
Bahnar |
| Hơpêr mêng |
hơpêr mêng (M)(dt): đất nước.'' Pơgơ̆r hơpêr mêng: Cai trị đất nước.'' |
Bahnar |
| Hơpĭk |
hơpĭk (K)(dt): màu sắc. x: pơnĭk. |
Bahnar |
| Hơpĭng |
hơpĭng (K)(dt): nọc độc (bò cạp, rết, ong). '' Hơpĭng xut: Nọc ong.'' |
Bahnar |
| Hơplă |
hơplă (trt): 1- đúng lúc. 2- đúng vậy. x: plă |
Bahnar |
| Hơplăng |
hơplăng [plăng(K)](dt): cây sả. x: plăng. |
Bahnar |
| Hơplih |
hơplih (KJ)[hơ'lih(K)](đt):thay đổi, trao đổi.'' Hơ'plih hơbăn ao: Thay quần áo. Hơplih rơmo: Ðổi bò. Jang hơplih Làm đổi công.'' |
Bahnar |