|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơnơ̆p |
hơnơ̆p (K)(tt): kín gió.'' Jĭ jăn athai oei tơ hơnih hơnơ̆p: Ðau ốm phải ở nơi kín gió.'' |
Bahnar |
| Hơnuăl |
hơnuăl (K)(trt): quá sớm, trước thời kỳ.'' Choi hơnuăl: Trỉa quá sớm.'' |
Bahnar |
| Hơnuh 'ba yang |
hơnuh 'ba yang (K)(dt):bèo tấm. |
Bahnar |
| Hơnuh 1 |
hơnuh 1(K)(đt): cùm.'' 'De tah hơnuh jơ̆ng Jrai, Lao: Người ta cùm chân Jrai và Lao.'' |
Bahnar |
| Hơnuh 2 |
hơnuh 2(K)(dt): trấu. |
Bahnar |
| Hơnŭk |
hơnŭk (K)(tt): sung sướng, hạnh phúc.'' Hơnŭk hơnua jơnap tap tơ̆r: Hạnh phúc sung mãn.'' |
Bahnar |
| Hơnul |
hơnul(K)[anul(J)](đt):1- đùa giỡn. ''Chă hơnul lơ̆m cham: Chơi đùa ngoài sân.'' 2- nói chơi, nói đùa.'' Hăp hơnul 'dik, uh kơ tơpă! Nó nói đùa không thật đâu! Pơma hơnul: Nói chơi, nói đùa. ''3- đấu, đấu kiếm''. Bu khĭn hơnul păng kla: Ai dám đấu với cọp. Hơnul păng đao: Ðấu kiếm.'' |
Bahnar |
| Hơnum |
hơnum (K)(dt): một loại gùi có nắp. x: brơ̆ng. |
Bahnar |
| Hơnŭm |
hơnŭm (K)[anŭm(J)](dt): chòi lá sơ sài, ụ làm bằng lá hoặc rơm, trại. ''Pơm hơnŭm wă drơ̆p xem kơtơp: Làm ụ lá cây để rập chim cu đất. Pơm hơnŭm wă ngôi xô̆ atŭm: Làm trại để cùng vui chơi.'' |
Bahnar |
| Hơnŭng |
hơnŭng (K)(dt): gói nhỏ. Pôm pơtruh kơ inh minh hơnŭng tơmam: Pôm gởi cho tôi một gói hàng. |
Bahnar |