|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơnguang |
hơnguang (BGKJ)(đt): kiếm đồ ăn. ''Klaih kơ jang, inh hơnguang chă ka: Hết việc làm, tôi đi kiếm cá. Chă hơnguang kon kĭt, kon ka, bơja, kraih pơm tơ'băng xa: Ði kiếm cá, nhái, chồn, sóc làm thức ăn.'' |
Bahnar |
| Hơngui 1 |
hơngui 1(K)[ơngui(J)](dt):của cải.'' Hơngui 'bĕnh kơ hnam, tơmam 'bĕnh kơ xum: Của cải đầy lẫm đầy nhà.'' |
Bahnar |
| Hơngui 2 |
hơngui 2(KJ)(tt): vĩnh viễn, bền vững.'' Uh kơ 'dei tơmam măyơ hơngui tơ kơpal teh: Không có thứ gì vĩnh viễn trên thế gian. Dang ei e 'dei 'don hrăng jat, chŏng inh iŭ uh kơ hơngui: Bây giờ anh siêng năng, nhưng tôi e anh không bền lòng.'' |
Bahnar |
| Hŏnh 1 |
hŏnh 1(KJ)(tt): 1- héo. ''Rang hŏnh boih: Hoa đã tàn úa. ''2- nhăn.'' 'Bŏ hŏnh boih: Má đã nhăn.'' |
Bahnar |
| Hŏnh 2 |
hŏnh 2(K)(dt): chỉ loại chiêng đồng. ''Gŏ ‘bŭng hŏnh: Nồi đồng lớn. Chêng hŏnh: Chiêng đồng.'' |
Bahnar |
| Hŏnh hơkrop |
hŏnh hơkrop (K)(trt): 1- nhăn nheo. '' Xang kră, akar hŏnh hơkrop: Tuổi già, da dẻ nhăn nheo. ''2- khô cháy. '''Nhĕt hŏnh hơkrop yor kơ tô̆ pơgră: Nắng hạn làm cỏ khô cháy.'' |
Bahnar |
| Hơnhă |
hơnhă (K)[anhă(J)](dt): vó bắt cá. ''Hơnhă jôr: Vó có túi ở giữa. Hơnhă klăng: Vó đáy bằng. Pơ'dơng hơnhă: Ðặt vó. Chơnơ̆k hơnhă: Sào cột vào vó. Chruih hơnhă rôp ka prĭm, ka hơpă: Giở vó lên bắt cá trắng, cá sặc.'' |
Bahnar |
| Hơnha 1 |
hơnha 1(K)[anha(J)](đt): sai khiến.'' Athai jang kơdih, nĕ kơ hơnha 'de: Phải tự làm lấy, đừng sai khiến người khác. Bơngai pơdrŏng hơnha 'de 'dĭch 'dam jang: Người giàu có sai khiến tôi tớ làm. Phai hơnha: Phái đi, sai đi.'' |
Bahnar |
| Hơnha 2 |
hơnha 2(K)[anha(J)](dt): địa chủ.'' Kon 'de hơnha, kon 'de pơdrŏng: Con nhà địa chủ, con nhà giàu.'' |
Bahnar |
| Hơnhaih |
hơnhaih (K)[anhaih(J)](đt): 1- tách ra, tách rời.'' Hơnhaih 'de tơdăm dơ̆ng 'de adruh: Tách con trai ra khỏi con gái. 'De 'lơ̆ng, athai hơnhaih dơ̆ng 'de trŏ 'mê̆: Những người khỏe mạnh, phải cách ly những người mắc bệnh đậu mùa. ''2- tránh xa.'' Hăp bơngai 'don uh kơ 'lơ̆ng, e athai hơnhaih dơ̆ng hăp: Tính nó không tốt, anh nên tránh xa nó.'' |
Bahnar |