hơnhaih (K)[anhaih(J)](đt): 1- tách ra, tách rời.'' Hơnhaih 'de tơdăm dơ̆ng 'de adruh: Tách con trai ra khỏi con gái. 'De 'lơ̆ng, athai hơnhaih dơ̆ng 'de trŏ 'mê̆: Những người khỏe mạnh, phải cách ly những người mắc bệnh đậu mùa. ''2- tránh xa.'' Hăp bơngai 'don uh kơ 'lơ̆ng, e athai hơnhaih dơ̆ng hăp: Tính nó không tốt, anh nên tránh xa nó.''
Add new comment