|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơngơn 2 |
hơngơn 2(K)[hơnơn(K)](đt):kê lên. x: hơnơn. |
Bahnar |
| Hơngong |
hơngong (K)[angong(J) chơngong(K)](đt):1- tha mồi.'' Kŏ hơngong kơting: Chó tha xương. Xem hơngong pơdrăn wă xĕm kon: Chim tha mồi nuôi con. ''2- vừa đi vừa ăn.'' 'De haioh xa hơngong rŏk trong: Trẻ con vừa đi đường vừa ăn.'' |
Bahnar |
| Hơngơ̆ |
hơngơ̆ (K)(dt):bộ điệu, dáng điệu. |
Bahnar |
| Hơngơ̆m |
hơngơ̆m (K)[angơ̆m(J)](đt):đội khăn. '''De kră ling hơngơ̆m kơn tơ kơ̆l pêng puơ̆n dăr: Các cụ thường quấn khăn ba bốn vòng trên đầu.'' |
Bahnar |
| Hơngơ̆p 1 |
hơngơ̆p 1(K)(đt): đớp mồi. Ka chruơh hơngơ̆p pơdrăn: Cá lóc đớp mồi |
Bahnar |
| Hơngơ̆p 2 |
hơngơ̆p 2(K)(trt): ập mạnh (cửa). Klĕng hơngơ̆p 'măng: Ðóng ập cửa lại. |
Bahnar |
| Hơngơ̆t |
hơngơ̆t K)(dt): suyễn. '' Jĭ hơngơ̆t: Bệnh suyễn.'' |
Bahnar |
| Hơngrok |
hơngrok (KJ)(đt): nuốt trửng. Klang kok hơngrok ka hơpă: Con cò nuốt trửng cá sặc. |
Bahnar |
| Hơngrơ̆k |
hơngrơ̆k (K)(đt): uống một hơi. x: hơngok. |
Bahnar |
| Hơnguăk |
hơnguăk (K)(đt)(dt): móc vào. |
Bahnar |