|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hông |
hông[plach(K)](đt): nói láo, khoác lác.'' Pơma hông: Nói khoác lác.'' |
Bahnar |
| Hong 1 |
hong 1['bah(KJ)](tt): mẻ.'' Tơgă inh hong: Rựa tôi bị mẻ. 'Bơ̆r hong: Sứt môi.'' |
Bahnar |
| Hong 2 |
hong 2(K)(dt): ong vò vẽ. |
Bahnar |
| Hông hôch |
hông hôch (KJ)[kơhôch(K)](đt): huýt sáo, huýt gió. x: kơhôch. |
Bahnar |
| Hơngah |
hơngah (GK)[xơngah(KJ)](đt):thề. x: xơngah. |
Bahnar |
| Hơngăl |
hơngăl (K)(tt): nguyên chất. Mah hơngăl: Vàng nguyên chất. |
Bahnar |
| Hơngăm |
hơngăm [rơngăm(K)](đt):1- lặn (chỉ dùng cho mặt trăng). 2- lửa tắt dần. x: rơngăm1 |
Bahnar |
| Hơngap |
hơngap (đt): ngáp. x: hơ-ap. |
Bahnar |
| Hơngăr |
hơngăr hơngăr (K)(đt): nấu chảy (chỉ dùng cho kim loại) ''Hơngăr lêk tah lơ̆m không: Nấu chảy chì rồi đổ vào khuôn.'' |
Bahnar |
| Hơngiao |
hơngiao (K)(dt): phòng khách. Hơngiao ling tơ anê̆ hnam, wă kơ xơng tơmoi: Phòng khách luôn luôn ở giữa nhà, để tiếp khách. |
Bahnar |