hơnơ̆ng (K)(trt): 1- đều đặn, ổn định. ''Pup bô̆k pơxrăm hơnơ̆ng rĭm năr: Pup đi học đều đặn mỗi ngày. Erih xa hơnơ̆ng: Cuộc sống ổn định. Oei minh hơnơ̆ng uh kơ yăm: Vẫn còn một mực không giảm.'' 2- theo như. '' Hơnơ̆ng kơ e, tơdrong jang âu uh kơ 'dang: Theo ý mày thì công việc không xong.''
Add new comment