|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơlăng 2 |
hơlăng 2(K)(dt): bộ lạc phía tây Kontum. |
Bahnar |
| Hơlap |
hơlap (K)(dt): lá sách bò.'' Pup lŭ xa hơlap rơmo, chŏng Pôm uh: Pup thích ăn lá sách bò, nhưng Pôm thì không.'' |
Bahnar |
| Hơlâu 1 |
hơlâu hơlâu 1(K)(tt): 1- đầu tiên (rượu) đầu mùa (trái).'' Xik 'nao gao hơlâu: Rượu gào đầu. Plei 'long hơlâu tĕch kăp: Trái cây đầu mùa bán được giá. ''2 - đầu nguồn (sông, suối). |
Bahnar |
| Hơlâu 2 |
hơlâu hơlâu 2(K)(st): số lượng (voi).'' Pôm ‘dei ‘bar hơlâu rôih: Pôm có hai con voi. Mir âu kăp minh hơlâu rôih: Ðất ô này trị giá bằng một con voi.'' |
Bahnar |
| Hơlay |
hơlay (K)(dt): 1- lẻ.'' Jên hơlay: Tiền lẻ. ''2- bò thả rong. 3- dụng cụ chưa tra cán. 4-người không bận bịu việc gia đình. 5- sạch. x: rơlay |
Bahnar |
| Hơle |
hơle (K)(đt): chú hề. '' Hăp pơm hơle ăn kơ 'de 'nă: Nó làm hề cho người ta cười.'' |
Bahnar |
| Hơleh |
hơleh (G)[rơleh(K)](đt): trảy (mắt tre) róc (mía). |
Bahnar |
| Hơlem |
hơlem [rơlĕm(K)](đt)may (lai quần, áo...). x: rơlĕm. |
Bahnar |
| Hơlêm |
hơlêm (K)(đt): an ủi.'' Hơlêm 'de ơh ol: An ủi những người sầu khổ. Pơma hơlêm: An ủi.'' |
Bahnar |
| Hơleng |
hơleng (K)(dt): loại cây rừng có lá chua ăn được, lá nhai nát để trị rắn cắn. |
Bahnar |