|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơkŭng |
hơkŭng(K)[xơkŭng(J)](dt): môi. Hơkŭng 'bơ̆r 'bre rơhĕm: Môi son đỏ thắm. |
Bahnar |
| Hơkŭp 1 |
hơkŭp 1(K)[hơklŭp](đt): úp xuống. x: hơklŭp. |
Bahnar |
| Hơkŭp 2 |
hơkŭp 2(K)(dt): chái nhà. Hơkŭp gah kơpơ̆ng: Chái nhà phía đông. Tak kôp hơkŭp gah kơ’nơ̆m: Nới chái nhà phía tây để làm bếp. |
Bahnar |
| Hơl |
hơl (K)(đt): hứng khởi, hồ hởi.'' Hơl brơl jơhngơ̆m tơdăm: Tuổi thanh niên hứng khởi. Hơl wă jrơ̆m tơdrong xar bar: Tình trạng hứng khởi trước khi gặp điều bất trắc. Rơmo hơl tơplŏng jơ̆p jă: Bò rừng mỡ chạy khắp nơi.'' |
Bahnar |
| Hơl wơl |
hơl wơl [hơwơ̆l(K)](đt):lộn, lầm. x: hơwơ̆l. |
Bahnar |
| Hơla |
hơla (K)(đt): 1- mướn, cho mướn. ''Hơla mir: Mướn rẫy. Apinh hơla: Hỏi mướn. Hơla rơmo: Mướn bò. ''2- vừa bán vừa cho (người bán thông cảm cảnh thiếu thốn của người mua).'' Tĕch hơla 'nhăm kơ Gluih: Bán thịt cho Gluih với giá rẻ (Gluih nghèo).'' 3- bù để cho đều nhau. ''Inh iŏk rơmo tih, kơ’na athai hơla kơ 'nhŏng inh minh hlak roh: Tôi lấy con bò lớn, nên phải bù cho anh tôi miếng vườn nhỏ.'' |
Bahnar |
| Hơlă |
hơlă [rơlă](dt): cây thường, cây giáo của người Jrai. |
Bahnar |
| Hơlah 1 |
hơlah 1(KJ)[kơlah(K)](dt):phần, miếng. x: kơlah. |
Bahnar |
| Hơlah 2 |
hơlah 2(GK)[hơnglah(K)](dt):ngã đường. x: hơnglah. |
Bahnar |
| Hơlah 3 |
hơlah 3(K)[alah(KJ)](tt):lười biếng. x: alah. |
Bahnar |