|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơlai |
hơlai (KJ)(dt): bắp. x: hơ'bo. |
Bahnar |
| Hơlak |
hơlak (K)(dt): đậu ván. |
Bahnar |
| Hơlăk 1 |
hơlăk 1(K)[hơlơ̆k(K)](đt): 1- lật qua. 2- hỏi vặn. x: hơlơ̆k. |
Bahnar |
| Hơlăk 2 |
hơlăk 2(K)[alăk(K)](dt): rượu trắng, rượu đế. |
Bahnar |
| Hơlăk hơlai |
hơlăk hơlai (K)(trt): phức tạp. Tơdrong jang hơlăk hơlai: Công việc phức tạp. |
Bahnar |
| Hơlăk hơlŏl |
hơlăk hơlŏl (K)(trt): đầy ắp (vật nhỏ). ''Reo 'bĕnh kơ tơ'băng pơle hơlăk hơlŏl: Gùi họ đầy ắp măng.'' |
Bahnar |
| Hơlăk hơlôl |
hơlăk hơlôl (K)(trt): đầy ắp (vật lớn). x: hơlăk hơlŏl. |
Bahnar |
| Hơlang 1 |
hơlang 1(K)(đt): tráng, súc. Hơlang mŏng adroi kơ et 'dak hla ôi: Tráng ly trước khi uống nước lá ổiø. |
Bahnar |
| Hơlăng 1 |
hơlăng 1(K)(tt): thông minh, minh mẫn. '' Jơhngơ̆m pran, kơ’na 'don gơh hơlăng: Tinh thần minh mẫn trong một thân thể tráng kiện.'' |
Bahnar |
| Hơlang 2 |
hơlang 2(KJ)[rơlan (K)](dt): 1- chuối rừng (thường mọc ở bên bờ suối). 2- gió lốc. '' Khei phang ling 'dei hơlang: Mùa nắng thường có gió lốc.'' |
Bahnar |