|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơlon |
hơlon (K)(dt): cuộn nhỏ (bông để kéo chỉ).'' Bĕ! kon iŏk kơ mĕ hơlon, mĕ wă dui brai: Con ơi! lấy giùm cho mẹ cuộn bông để mẹ kéo sợi.'' |
Bahnar |
| Hơlŏn |
hơlŏn (J)[rơlŏn(K)](dt): cá bống. |
Bahnar |
| Hơlong |
hơlong (KJ)(dt): một loại chiêng quý mặt không có núm. |
Bahnar |
| Hơlŏng |
hơlŏng hơlŏng (KJ)(dt): gông cổ. Tơhlŏng nhŭng tơ hơlŏng: Gông cổ heo lại. |
Bahnar |
| Hơlơ̆k |
hơlơ̆k (K)(đt): 1- lật qua. ''Pôm hơlơ̆k buk, khăn wă chă kong. Pôm lật mền, khăn để tìm cái cong. ''2- hỏi vặn. ''Inh jet hăp, chŏng hăp jet hơlơ̆k tơngla inh: Tôi hỏi nó, nhưng nó hỏi vặn lại tôi.'' |
Bahnar |
| Hơlơ̆m |
hơlơ̆m (K)(trt): đập mạnh. ''Pim tôh hơlơ̆m nhŭng tưk 'bum 'blang: Pim đập mạnh heo ủi củ mì.'' |
Bahnar |
| Hơlơ̆p 1 |
hơlơ̆p 1(K)(trt): đập mạnh. x: hơlơ̆m. |
Bahnar |
| Hơlơ̆p 2 |
hơlơ̆p 2(K)(đt): lấp.'' Klaih pơtăm kơtao, athai hơlơ̆p: Sau khi trồng mía, phải lấp lại.'' |
Bahnar |
| Hơluh |
hơluh (K)(đt): trút ra, đổ ra. Hơluh ka rơlŏn dơ̆ng reo: Trút cá bống khỏi gùi. |
Bahnar |
| Hơlŭk |
hơlŭk (K)(dt): cây nêu. ''Tơ-iung hơlŭk: Dựng nêu. 'Năr xa kơpô 'de tơ-iung hơlŭk: Ngày hội đâm trâu, người ta dựng nêu.'' |
Bahnar |