|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơluk hơlak |
hơluk hơlak [aluk alak(K)](trt):mồ hôi nhễ nhãi. x: hơlik hơlak. |
Bahnar |
| Hơlŭl |
hơlŭl (K)(trt): đầy nghẹt. '' Gre (xe) hơyuh 'bĕnh hơlŭl kơ bơngai: Xe hơi đầy nghẹt người.'' |
Bahnar |
| Hơlŭng 1 |
hơlŭng 1(K)(dt): hố, giếng. Nhôn wăk 'dak tơ hơlŭng ‘dak: Chúng tôi lấy nước ở giếng. |
Bahnar |
| Hơlŭng 2 |
hơlŭng 2(KJ)[rơlŭng](trt): hủy hoại. ''Yor kơ tơblah tơblŭng, pơlei kăn hăp trŏ tơpăi hơlŭng: Làng họ bị phá hủy do chiến tranh.'' |
Bahnar |
| Hơluơk |
hơluơk (G) |
Bahnar |
| Hơluơl |
hơluơl [hơwơ̆l(K)](trt): nhầm lẫn. x: hơwơ̆l. |
Bahnar |
| Hơluơ̆n |
hơluơ̆n (KJ)(dt): một ngụm, một hớp. ''Minh hơluơ̆n 'dak (xik): Một ngụm nước (rượu). '' |
Bahnar |
| Hơma hơmau |
hơma hơmau (K)(trt): vội vã. Hơdrĕl tơbang 'bôh nhôn, hơma hơmau tơkan: Vừa khi thấy chúng tôi, chúng vội chạy đến. |
Bahnar |
| Hơmach |
hơmach (K)(dt): mưa phùn. '''Mi hơmach plăt năr: Mưa phùn suốt ngày.'' |
Bahnar |
| Hơmah 1 |
hơmah 1(K)(tt): rộng rãi (tính nết).'' 'Don hơmah: Lòng rộng lượng.'' |
Bahnar |