|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơkhul |
hơkhul (K)(trt): mốc thếch, trắng đục (vì dính bùn). x: hơkhôl. |
Bahnar |
| Hơkiĕng |
hơkiĕng (J)[rơkiĕng(GKJ)](dt):một loại lau, có màu xanh không có mắt (cây lùng) dùng đan ổû gà, gùi... x: rơkiĕng. |
Bahnar |
| Hơkir |
hơkir (K)[xơkir(J)](trt): rợn tai (gây ra do một âm thanh cọ sát). '' 'De ot phat hơkir jat: Họ cứa nứa làm rợn tai, nổi da gà. '' |
Bahnar |
| Hơkit |
hơkit (K)(trt): gần, sát.'' Măt ‘năr hơkit kơ̆l kông: Mặt trời sát đỉnh núi. Hơkit plŭng tơ jih: Ghé sát sõng vào bờ.'' |
Bahnar |
| Hơklă |
hơklă (K)(đt): 1- vỗ bờ (nước). '''Dak hơklă tơ jih phuh phuh: Sóng vỗ bờ ầm ầm.'' 2- đụng nhau, húc nhau.'' 'Bar tŏ bơbe hơklă hơke dihbăl: Hai con dê húc nhau.'' |
Bahnar |
| Hơklŭp |
hơklŭp (K)[hơkŭp, xơkŭp(J)(đt):úp xuống. ''Hơklŭp pơnhan wă dah hrĕng: Uùp chén cho mau khô. ‘Măn hơklŭp: Ðể úp.'' |
Bahnar |
| Hơko |
hơko (K)[ako(J)hơlŏng(K)](dt):cổ. x: hơlŏng. |
Bahnar |
| Hơkô |
hơkô (K)(dt): cái bẫy chim, chuột. |
Bahnar |
| Hơkô hơkap |
hơkô hơkap (K)(dt):các loại bẫy. |
Bahnar |
| Hơkô hơkĕch |
hơkô hơkĕch [khơ̆m(K)](đt):dọa trả thù. x: khơ̆m 2 |
Bahnar |