|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơkoh |
hơkoh (M)(đt): luộc. ''Hơkoh hla 'bum: Luộc rau muống.'' |
Bahnar |
| Hơkoi |
hơkoi [kŏng kŏch(K)](dt): gáy, ót. x: kŏng kŏch. |
Bahnar |
| Hơkơi |
hơkơi hơkơi (K)(dt): 1- mép hiên nhà. ''Hơkơi pra: Mép hiên. ''2- bờ vực thẳm. ''Nĕ oei hơkơi iŭ hoăng: Ðừng ngồi bên bờ vực thẳm rớt xuống đấy!.'' |
Bahnar |
| Hơkok |
hơkok (K)[xơkok(J)](dt): chiếu.'' Hơkok tăr bang: Chiếu nhiều màu. Tanh hơkok: Ðan chiếu. Lơ̆k hơkok: Trải chiếu. Lôm hơkok: Cuốn chiếu.'' |
Bahnar |
| Hơkol |
hơkol (K)(dt): sóng (nước, biển). Năr kial deh, 'dak hơkol krưp: Ngày có gió mạnh, sóng nổi cuồn cuộn. |
Bahnar |
| Hơkŏl |
hơkŏl (K)[akŏl, hơtŭ(K)](dt):mắt, đốt (tre, le, mía...). x: hơtŭ. |
Bahnar |
| Hơkôm |
hơkôm (K)[rơkôm](dt):hạch hầu (amidan). |
Bahnar |
| Hơkơt |
hơkơt (G)[hơkưch(K)](tt): chóng mặt gây nên do sợ vực thẳm hay lên cao. x: hơkưch. |
Bahnar |
| Hơkơ̆t |
hơkơ̆t (K)(đt): 1- nuốt chửng. ''Luơ̆n hơkơ̆t pơgang: Nuốt chửng thuốc.'' 2- uống một hơi. ''Et hơkơ̆t 'dĭ minh kang: Uống một hơi hết một "kang". ''3- lừa đảo của cải người khác (mượn rồi đem bán). ''Pu pơpơm apinh choh rơmo Pôm, klaih kơ pơchoh, hăp hloi tĕch hơkơ̆t: Pu giả bộ mượn bò Pôm để cày, sau khi cày ông ta đem bán.'' |
Bahnar |
| Hơkrôh |
hơkrôh (K)[H’krôh](dt): 1- tên riêng vợ ông Rơh trong truyền thuyết dân tộc Bana. 2- một loại nhện đen, chân dài, thường sống từng bầy. |
Bahnar |