|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Atŭm |
atŭm (KJ)(trt): chung.'' Bô̆k atŭm: Ði chung. Atŭm minh 'don dih băl: Ðồng lòng.'' |
Bahnar |
| Atŭm lŭm lăm |
atŭm lŭm lăm (K)(trt): lẫn lộn. Yuăn, Bahnar oei atŭm lŭm lăm wă akŏm: Kinh, Dân Tộc ngồi lẫn lộn để dự họp. |
Bahnar |
| Âu |
âuâu (AK)(trt): đây, này. ''Gô ah âu: Ðứng đợi đây. 'Bok âu: Người này''. ''Anih âu: Chỗ này. Gah âu, gah to: Bên này, bên kia. Aâu neh! Ðây này.'' |
Bahnar |
| Awa 1 |
awa 1(J)[kơchôt(K)](đt): xếp, gấp lại. x: kơchôt. |
Bahnar |
| Awa 2 |
awa 2(J)[gŏl(T)](dt): cây có hạt làm thuốc ói mửa của dân tộc Ala Kông và Tôlô. |
Bahnar |
| Awa 3 |
awa 3[hơwa(K)](dt): mái chèo. x: hơwa. |
Bahnar |
| Awat |
awat (J)[kơkŭt(K)](dt): chim cút. |
Bahnar |
| Awat ơn |
awat ơn (J)[hơwat ơn(K)](đt): 1- làm gấp rút. 2- kiếm thêm (đồ ăn). x: hơwat ơn. |
Bahnar |
| Aweh |
aweh (D)(dt): một loại ghè chế tạo tại Bình Ðịnh. |
Bahnar |
| Axĕn |
axĕn (K)(tt): điều độ.'' Xŏng xa axĕn: Aên uống điều độ.'' |
Bahnar |