|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Axuat |
axuat [kơxu(K)](đt): choàng, đắp (khăn, mền, chăn). x: kơxu. |
Bahnar |
| Axŭng |
axŭng (J)[hơxŭng(K)](dt): bệnh phù thủng. x: hơxŭng. |
Bahnar |
| Ay ai |
ay ai (K)(tht): tiếng reo mừng ngạc nhiên. ''Ai ai! 'dei ka lơ leh: Chà! họ bắt được nhiều cá quá.'' |
Bahnar |
| Ayang |
ayang (K)(dt): thần linh. |
Bahnar |
| Ayang ayang |
ayang ayang (K)(dt):thiêng liêng. |
Bahnar |
| Ayăt |
ayăt (J)[hơyăt(K)](dt): kẻ thù. 'De ayăt wang jŭm dăr pơlei nhôn: Kẻ thù vây quanh làng chúng tôi. |
Bahnar |
| Ayeh |
ayeh (ABT)[hơyeh(GKJ](tt): tự ái. x: hơyeh2 |
Bahnar |
| A’nhur |
a’nhur (J)[tơ'nhur(KJ)](đt): 1- hạ xuống''. ''2- hạ giá. 3- uống rượu đón dâu, rể (hai vợ chồng mới cưới ở bên chồng một năm, bên vợ một năm; hết năm đầu, về bên kia người ta tổ chức đón dâu hoặc rể). x: tơ'nhur. |
Bahnar |
| Bă |
bă (KJ)(dt): cha, bố. ''Hăp xang pŭ bă pêng 'nu: Nó đã là cha của ba người con. Krao bă kon: Lễ nghi nhận làm cha con. Bă thăm: Cha nuôi. Bă Pôm: Tục lệ kêu người cha bằng tên con đầu (Pôm là tên con đầu lòng). Bă hơ'dơ̆ng: Cha đỡ đầu.'' |
Bahnar |
| Ba 1 |
ba 1(KJ)(đat): hai đứa mình, hai chúng mình. '''Bĕ ba 'bô̆k tơ ôr: Nào hai chúng mình đi ô. Bu kơ 'ba gô jơnei: Ai trong hai ta sẽ thắng.'' |
Bahnar |