|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Arach |
arach (J)[hrach(KJ)](dt): cây dầu rái. x: hrach2 |
Bahnar |
| Arăk 1 |
arăk 1(KJ)(tt): cứng. ''Teh arăk: Ðất cứng. Pơma arăk: Phát âm khó.'' |
Bahnar |
| Arăk 2 |
arăk 2(J)[răk(K)](đt): cất giữ, để dành. x: răk. |
Bahnar |
| Arăk tĭk |
arăk tĭk (KJ)(trt): cứng ngắc. x: arăk tĭng. |
Bahnar |
| Arăk tĭng |
arăk tĭng (K) (trt): cứng ngắc, kéo lôi không nổi.'' Khei phang, bŭch ‘bum ‘blang arăk tĭng: Mùa nắng, nhổ mì cứng ngắc.'' |
Bahnar |
| Arăk tiu |
arăk tiu (KJ)(trt): cứng, rắn (cắn, bóp không bể).'' Rĕn găr plei kro arăk tiu: Cắn hột me khô cứng ngắc không bể.'' |
Bahnar |
| Arang |
arang (KJ)[rang(K)](dt): 1- bông hoa. 2- ánh sáng, tia sáng. 3 - tàn lửa bốc lên. x: rang. |
Bahnar |
| Arăng |
arăng (KJ)[hơrăng(K)](tt): cứng. x: hơrăng. |
Bahnar |
| Arăng arŏ |
arăng arŏ (KJ)[hơrăng hơrŏ(K)](trt):cứng cỏi. x: hơrăng hơrŏ. |
Bahnar |
| Arăng chơgơ̆ng |
arăng chơgơ̆ng (J)[hơrăng chơgơ̆ng(K)](trt):cứng đờ.x: hơrăng chơgơ̆ng. |
Bahnar |