|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Apoih |
apoih (KJ)[hơpoih(K)](dt): 1- đuốc làm bằng nan tre. 2- rắn độc rất nhỏ giống như da nứa khô. x: hơpoih. |
Bahnar |
| Apôm |
apôm (KJ)(tt): 1- tròn.'' Apôm thoi plei tôl: Tròn trịa như trái bí. ''2- hoàn toàn.'' Hăp bơngai Bahnar apôm: Nó hoàn toàn người Bana. E bơngai plach apôm: Mày chỉ là thằng nói láo.'' |
Bahnar |
| Apơn klak |
apơn klak (K)(dt): điểm tâm, ăn lót lòng. |
Bahnar |
| Apong |
apong (J)[hơpong(K)](đt): thăm, thăm viếng. x: hơpong. |
Bahnar |
| Apong blang |
apong blang (K)(đt): thanh tra. Hăp năm apong blang 'de bơ̆ hnam hơ̆m trŏ kơ tơdra um chih xang pơ'dăp: Nó đi thanh tra xem họ làm nhà có đúng sơ đồ đã bàn bạc không. |
Bahnar |
| Apôxtôlê |
apôxtôlê (KJ)(dt): tông đồ. |
Bahnar |
| Apơ̆n |
apơ̆n (KJ)[hơpơ̆n(K)](đt): chăm sóc, nuôi.'' Apơ̆n 'de jĭ jăn: Chăm sóc bệnh nhân. Apơ̆n iĕr lơ ră, chŏng duh bĭ hrong: Nuôi gà cũng nhiều, nhưng không có tay nuôi.'' |
Bahnar |
| Ar |
ar (KJ)(dt): 1- qŭ hương, xứ sở.'' Teh ar char po: Hàng xóm quen thuộc ''2- bắp dài ngày hạt đỏ và nhỏ. |
Bahnar |
| Ăr |
ăr (K)(trt): khóc ngất đi.'' Kon Chuơm nhơ̆m ăr ling wă lôch: Con Chuơm thường khóc ngất tưởng như chết.'' |
Bahnar |
| Ara |
ara (J)[hơra(K)](dt): con vịt.x: hơra. |
Bahnar |