|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơro |
pơro (K)(đt): 1- dẫn nước vào.'' Pơro 'dak mŭt tơ na: Dẫn nước vào ruộng. ''2- ủ cho lên men.'' Bia Lŭi pơro pung xang pêng năr, mă lĕ duh tam iung: Nàng Lŭi ủ cơm rượu đã ba hôm, mà vẫn chưa lên men.'' |
Bahnar |
| Pơrơih |
pơrơih (KJ)(tt): kén ăn, kén chọn. Bơngai xa pơrơih: Người kén ăn. Iŏk akăn pơrơih: Kén vợ. |
Bahnar |
| Pơrok |
pơrok (KJ)(đt): dẫn qua, dắt qua.'' Pơrok rơmo bô̆k trong kơtua: Dắt bò qua cầu.'' |
Bahnar |
| Pơrơn |
pơrơn (K) |
Bahnar |
| Pơrơng |
pơrơng (K)[pơkơ̆ng](đt): 1- cầm giữ. 2- giữ lại. x: pơkơ̆ng. |
Bahnar |
| Pơrơngei |
pơrơngei (K)(đt): giải phóng, phóng thích.'' Pơrơngei 'de mơnă: Phóng thích tù binh.'' |
Bahnar |
| Pơrŏnh |
pơrŏnh (KJ)(đt): nhem thèm. Inh xang rŏnh, e nĕ pă pơrŏnh: Tôi đã thèm, anh đừng nhem thèm thêm nữa. |
Bahnar |
| Pơrơ̆m |
pơrơ̆m (K)(đt): giết con vật để cúng tế cho người chết. ''Khei âu kơnh, tơpai gô pơrơ̆m minh pôm rơmo dăm, wă choh cham kơ ‘bok Rơh lôch xơnăm xơ̆: Tháng tới, thỏ sẽ giết thịt một con bò, để cúng cho ông Rơh chết năm ngoái.'' |
Bahnar |
| Pơrum |
pơrum [tơrum(K)](trt): đẻ chung một ổ (gà...).'' Iĕr inh kơtăp tơrum: Gà tôi đẻ chung một ổ.'' |
Bahnar |
| Pơrŭng |
pơrŭng (K)(đt): phá thai. Hăp pơrŭng nge: Cô ta phá thai. Pơgang pơrŭng: Thuốc phá thai. x: păi. |
Bahnar |