|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơtih |
pơtih (KJ)(dt): 1- ví dụ. ''Ih bơtho inh uh kơ wao, apinh ih pơtih minh 'bar tơdrong: Thầy dạy em không hiểu, xin thầy hãy cho vài ví dụ. ''2- tục ngữ.'' Nơ̆r "pŭng kơ 'mi ru ri pơm rơnơh", jĭ nơ̆r pơma pơtih: Câu nói "nước đến chân mới nhảy" là câu tục ngữ. Pơtih pơgia: Chẳng hạn. Tơdrong pơtih: Dụ ngôn.'' |
Bahnar |
| Pơtĭl |
pơtĭl (KJ)(đt): 1- chứng minh. ''Ih pơma inh tam lui ôh, bĕ ih pơtĭl gah 'bơ̆r ih xang pơma: Anh nói miệng tôi chưa tin, anh hãy chứng minh những gì anh đã nói. ''2- làm chứng. ''Chă bơngai pơtĭl gah ŏng mai: Tìm người làm chứng trong hôn nhân. Hlabar pơtĭl: Giấy chứng minh nhân dân.'' |
Bahnar |
| Pơtiơ̆ |
pơtiơ̆ (KJ)(đt): x: pơkiơ̆ 1+2 |
Bahnar |
| Pơtir 1 |
pơtir 1(K)(tt): dính liền nhau. Jơ̆ng hơra pơtir: Chân vịt có màng dính liền. 'Bar 'nu haioh rơneh pơtir: Hai đứa bé sinh đôi dính liền nhau. |
Bahnar |
| Pơtir 2 |
pơtir 2(K)(trt): vá nhíp lại. Chă xĭt pơtir ao hơmoh kơ gơh hrơ̆p: Vá nhíp áo lại để mặc tạm. |
Bahnar |
| Pơtit |
pơtit (K)(đt): x: pơkit. |
Bahnar |
| Pơtĭt |
pơtĭt (K)(tt): bị chai.'' Bơ̆ xung pông teh lơ, xơnă pơtĭt ti: Cầm rìu cuốc đất nhiều, dĩ nhiên bị chai tay.'' |
Bahnar |
| Pơtŏ 1 |
pơtŏ 1(KJ)(đt): hâm nóng. x: hơtô̆. |
Bahnar |
| Pơtŏ 2 |
pơtŏ 2(KJ)(tt): ngu dốt, đần độn. x: kơtul. |
Bahnar |
| Pơtôch |
pơtôch (KJ)(đt): kết thúc. Bơ̆n gô pơtôch tơdrong jang năr âu: Chúng ta sẽ kết thúc công việc hôm nay. Tŏk iŏk jên 'de, chŏng nĕ pơtôch: Mượn tiền của họ, nhưng đừng quịt. Pơma pơtôch: Lý sự cùn. |
Bahnar |