|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơtăng 2 |
pơtăng 2(K)(đt): làm cho đắng. Trŏng tam gan tăng, ih tah găr rơpang bri, pơtăng hăp: Cà chưa đắng, anh bỏ thêm hột khổ qua rừng cho đắng. |
Bahnar |
| Pơtao |
pơtao (KJ)(dt): vua.'' Yă pơtao: Hoàng hậu. Kon adruh pơtao: Công Chúa.'' |
Bahnar |
| Pơtăp 1 |
pơtăp 1(K)(đt): dặn dò.'' Pơtăp 'de kon năng hnam mă brĕ: Dặn dò con cái coi nhà cho kỹ.'' |
Bahnar |
| Pơtăp 2 |
pơtăp 2(K)(trt): làm cho giáp vòng tròn (hàng rào).'' Năr âu athai bơ̆ pơtăp kơdrong: Hôm nay phải làm hàng rào cho giáp vòng.'' |
Bahnar |
| Pơtâu |
pơtâu (KJ)(dt): đùi.'' Minh pah pơtâu rơmo: Một đùi bò.'' |
Bahnar |
| Pơte |
pơte (KJ)[pơde(K)](tt): nhát đau, sợ đau.'' Xang tih, 'bet pơgang duh oei pơte: Lớn rồi, chích thuốc còn nhát.'' |
Bahnar |
| Pơtê |
pơtê (K)(đt): phi (ngựa, bò...). |
Bahnar |
| Pơtĕ |
pơtĕ (KJ)(đt): quan hệ tình dục. |
Bahnar |
| Pơtêh |
pơtêh (K)(dt): loại cây rừng có trái chua ăn được. |
Bahnar |
| Pơtĕm |
pơtĕm (KJ)(đt): dán. Pơtĕm um tơ jơnĕng: Dán hình vào tường. Pơgang pơtĕm: Thuốc cao dán. |
Bahnar |