|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơrăm 2 |
pơrăm 2(K)(trt): ở luôn, ở hẳn. Hăp oei pơrăm tơ dêh tơmoi: Nó ở hẳn nước ngoài. |
Bahnar |
| Pơrang 1 |
pơrang 1(KJ)(đt): soi sáng, chiếu sáng.'' 'Măn unh tơ kơjung wă kơ pơrang kơ bôl lơ̆m hnam: Ðể đèn trên cao để soi sáng mọi người trong nhà. Ang khei xơnglŏng pơrang kơ plei teh: Aùnh trăng sao chiếu sáng trái đất.'' |
Bahnar |
| Pơrang 2 |
pơrang 2(KJ)(dt): 1- vi trùng. ''Pơrang bơlŏ, hrek hrok: Vi trùng sốt rét, ho lao. ''2- dịch. ''Rơmo trŏ pơrang: Bò bị dịch.'' |
Bahnar |
| Pơranh |
pơranh (K)(tt): ỏng (bụng). x: tơplong. |
Bahnar |
| Pơre |
pơre (KJ)(đt): 1- đọc.'' Pơre hlabar: Ðọc sách. ''2- tiết lộ. ''Tơdrong âu kăl jat, ih nĕ pơre kơ 'de ho: Chuyện này quan trọng lắm, anh đừng tiết lộ cho người khác nhé!'' |
Bahnar |
| Pơreng |
pơreng (K)(trt) lo (đi, làm...) trước.'' Trong ataih, inh păng 'de haioh chă bô̆k pơreng adroi: Ðường xa, dẫn thêm trẻ nhỏ, tôi phải lo đi trước.'' |
Bahnar |
| Pơrĭ |
pơrĭ (KJ)(đt): 1- ép sát lại gần nhau.'' Ih pơrĭ bôl oei mă hrăt, wă kơ 'de dơ̆ng rŏng gơh 'dei anih oei: Anh bảo họ ngồi ép sát nhau, để người đi sau có chỗ ngồi.''2- chuyền. ''Apinh ih pơrĭ kơ inh pơnhan 'boh: Anh làm ơn chuyển giùm tôi chén muối trên bàn.'' |
Bahnar |
| Pơrĭm |
pơrĭm (K)(trt): chia đủ cho từng người. ''Ih axong 'nhăm rôih âu pơrĭm kơ bơbŭng hnam pơlei bơ̆n ho: Anh làm ơn chia thịt voi này cho từng gia đình trong làng ta nhé!'' |
Bahnar |
| Pơring |
pơring (K)(trt): vừa tầm khoảng cách bằng cầm tay nhau. ''Bĕ bơ̆n oei mă pơring wă kơ kăt 'nhĕt mă hmĕnh: Nào chúng ta ngồi vừa tầm nhau để làm cỏ cho mau.'' |
Bahnar |
| Pơrŏ |
pơrŏ (KJ)(đt): trang hoàng. Pơm pơdrĕng pơrŏ trong: Làm cổng chào trang hoàng đường đi. |
Bahnar |