|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơplach |
pơplach (K)(đt): nói dối. Bơngai chă pơplach 'de: Người hay nói dối. Tơpai khan, ơ ‘bok Rơh, ih chă pơplach ‘dĭk, layơ dĭ bơbe tơno gơh ‘dei kon? Thỏ nói, ông Rơh ơi, ông nói láo, có đời nào dê đực đẻ con? |
Bahnar |
| Pơplih |
pơplih (KJ)(đt): thay đổi. x: hơ'blih. |
Bahnar |
| Pơplơ̆ pơplăk |
pơplơ̆ pơplăk (K)(đt): bươi móc, xoi bói.'' Nĕ pơplơ̆ pơplăk tơdrong erih 'de: Bươi móc đời tư người khác.'' |
Bahnar |
| Pơpoh |
pơpoh (K)(đt): hứa suông. Ih nĕ pơpoh xa bơbe, tơ̆ng bĭ 'dei ‘de gô pơxrŭ: Anh đừng hứa giết dê suông, nếu không có, họ sẽ phạt anh. |
Bahnar |
| Pơpơih |
pơpơih (KJ)(đt): vỗ cánh. x: pơpah. |
Bahnar |
| Pơpơih pơpĕnh |
pơpơih pơpĕnh (K)(đt): 1- vùng vẫy.'' Ka pơpơih pơpĕnh lơ̆m 'dak: Cá vùng vẫy trong nước. ''2- lặn lội, xoay xở. ''Pơpơih pơpĕnh lơ̆m tơdrong erih: Lặn lội trong cuộc sống.'' |
Bahnar |
| Pơpôk |
pơpôk (KJ)(đt): 1- phong chức, thăng cấp. ''Pơpôk Vinh jing kuan: phong ông Vinh làm quan.'' 2- nâng lên, nhấc lên.'' Pơkô kơ tơ’ngla bĭ kĕ, nĕ pơpôk ge, kơnh pơchah: Tự thấy mình không nổi, xin đừng nhấc ghè lên, kẻo bể đấy!'' |
Bahnar |
| Pơpơm |
pơpơm (KJ)(đt): giả bộ, giả vờ. Chă pơpơm jĭ: Giả bộ đau. |
Bahnar |
| Pơpông |
pơpông (K)(tt): nở ra, phình ra. Klơm pơpông: Viêm gan. Pơpông klak: Sình bụng. |
Bahnar |
| Pơpơ̆k |
pơpơ̆k (K)(đt): làm ngã. x: tơpơ̆k. |
Bahnar |