pơtĭl (KJ)(đt): 1- chứng minh. ''Ih pơma inh tam lui ôh, bĕ ih pơtĭl gah 'bơ̆r ih xang pơma: Anh nói miệng tôi chưa tin, anh hãy chứng minh những gì anh đã nói. ''2- làm chứng. ''Chă bơngai pơtĭl gah ŏng mai: Tìm người làm chứng trong hôn nhân. Hlabar pơtĭl: Giấy chứng minh nhân dân.''
Bình luận