|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơră |
hơră (K)(dt): hình khắc trên gỗ, tẩu, cán dao... |
Bahnar |
| Hơrah hơrơnh |
hơrah hơrơnh (K)(trt): uể oải. 'Năr âu inh mơn hơrah hơrơnh lơ̆m akâu: Hôm nay tôi thấy uể oải trong người. |
Bahnar |
| Hơrăng |
hơrăng (K)[arăng(J)](tt): cứng. Por hơrăng: Cơm khô cứng. Bơbe 'don tam hơrăng: Dê con chưa cứng cáp. |
Bahnar |
| Hơrăng chơgơ̆ng |
hơrăng chơgơ̆ng (K)(trt):cứng đờ.'' Lôch xang 'dunh, akâu hơrăng chơgơ̆ng: Chết lâu, xác cứng đờ.'' |
Bahnar |
| Hơrăng grau |
hơrăng grau (K)(trt): cứng đơ. x: hơrăng chơgơ̆ng. |
Bahnar |
| Hơrăng hơrŏ |
hơrăng hơrŏ (K)(trt): cứng cỏi. Pơma xa hơrăng hơrŏ: Aên nói cứng cỏi. |
Bahnar |
| Hơrap |
hơrap (K)(đt): xếp ngay hàng thẳng lối.'' Hơrap tơ̆r pơm kơtua: Xếp ván làm cầu.'' |
Bahnar |
| Hơrau |
hơrau (KJ)(dt): cơn sốt do vết thương gây nên.'' Bơlŏ hơrau yor kơ trŏ xăng: Sốt vì vết dao.'' |
Bahnar |
| Hơrĕl |
hơrĕl [rĭl(K)](dt): cây sậy. x: rĭl. |
Bahnar |
| Hơren |
hơren (K)[aren(J)](dt): cây dầu lai.'' Pơtăm 'long hơren pơm kơdrong: Trồng cây dầu lai làm hàng rào.'' |
Bahnar |