|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hŏt |
hŏt (K)(tt): ngắn (dùng với quần áo).'' Hơbăn hŏt: Quần đùi. '' |
Bahnar |
| Hơta |
hơta [hiĕng(K)](dt):dây cung, dây nỏ. x: hiĕng. |
Bahnar |
| Hơtă 1 |
hơtă 1(K)(đt): dộng mạnh xuống đất. x: hơtat. |
Bahnar |
| Hơtă 2 |
hơtă 2[tă ling(K)](trt): toàn là. x: tă ling. |
Bahnar |
| Hơtai |
hơtai (K)(trt): đang thời kỳ. Hơtai oei tơdăm, xơnăm oei hơl: Thời thanh niên khỏe mạnh, tuổi còn vui tươi. Haioh hơtai wơ̆: Trẻ em đang thời kỳ lớn nhanh. |
Bahnar |
| Hơtăk hơtơ̆r |
hơtăk hơtơ̆r (K)(trt): chỉ nhiều người, vật chết ngỗn ngang.'' Hơtăk hơtơ̆r 'de lôch tơ anih tơblah: Người chết la liệt ở bãi chiến trường.'' |
Bahnar |
| Hơtăl |
hơtăl (KJ)(đt): xếp chồng lên nhau.'' Hơtăl tăng dŏ wă kơjung: Chồng ghế lên cho cao.'' |
Bahnar |
| Hơtan |
hơtan (K)[hatan](dt):anh em cọc chèo.'' Băn hơtan, bre hăp iŏk minh pôm mơmai oh: Hai anh em cọc chèo lấy hai chị em ruột.'' |
Bahnar |
| Hơtăng |
hơtăng (KJ)(tt): mỏng. Hơtăng thoi hlabar: Mỏng như tờ giấy. |
Bahnar |
| Hơtang |
hơtang (K)(tt): giảm, bớt, đỡ. Bơlŏ xang hơtang: Ðã giảm cơn sốt. Yơ̆ng bri xoai, năr âu xang hơtang: Hôm qua say, hôm nay đã tĩnh rượu. |
Bahnar |