|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơprĭk |
hơprĭk (K)(tt): vô liêm sỉ, mặt dày mày danï. x: hơprĭp. |
Bahnar |
| Hơprĭp |
hơprĭp (K)(tt): vô liêm sỉ, mặt dày mày dạn.'' Bơngai hơprĭp, uh kơ lơlĕ kơdơ̆ kơ 'de: Người vô liêm sỉ, không biết xấu hổ.'' |
Bahnar |
| Hơpŭ |
hơpŭ (K)bổn phận, trách nhiệm.x: hơnong 1 (1) |
Bahnar |
| Hơpuih |
hơpuih (K)[xơpuih(KJ)](đt):quét.'' Hơpuih hnam: Quét nhà. 'Long hơpuih: Cây chổi.'' |
Bahnar |
| Hơpŭn |
hơpŭn (K)(tt): may mắn. x: pŭn1 |
Bahnar |
| Hơpuơ̆l 1 |
hơpuơ̆l 1(KJ)(tt): 1- độc thân. '' Hăp oei hơpuơ̆l: Nó còn độc thân. ''2- vô sinh. ''Bre hăp pơkong xang 'dunh, chŏng oei hơpuơ̆l: Hai vợ chồng cưới nhau đã lâu, nhưng vẫn chưa có con. ''3- vợ chồng hết con mọn.'' Bre yă 'bok inh xang truh xơnăm hơpuơ̆l: Oâng bà tôi đã quá tuổi sinh con.'' |
Bahnar |
| Hơpuơ̆l 2 |
hơpuơ̆l 2(K)[hapuơ̆l(J)](dt): bí đao. |
Bahnar |
| Hor |
hor (K)(đt): kéo lê.'' Hor jrăng: Kéo lê cột. Rơmo hor tơlei: Bò kéo lê dây. Kơpen hor teh: Khố lết đất.'' |
Bahnar |
| Hŏr hŏr |
hŏr hŏr (K)(trt): thèm muốn. Iung dơ̆ng bơlŏ, hŏr hŏr rơhing xa hleu: Ðau mới dậy, thèm ăn me. |
Bahnar |
| Hơra |
hơra (K)[ara(J)](dt): con vịt. Hơra 'dak: Vịt trời. |
Bahnar |