|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơpôm |
hơpôm (K)[apôm(KJ)](tt):1- tròn. 2- rặc. 3- hoàn toàn. x: apôm. |
Bahnar |
| Hơpong |
hơpong (K)(đt): thăm, thăm viếng. ''Năm hơpong kơ 'nhŏng oh: Ði thăm anh em.'' |
Bahnar |
| Hơpŏng |
hơpŏng (KJ)(dt): hộ gia đình. Hnam nhôn 'dei tơxĭn hơpŏng: Nhà chúng tôi có chín hộ (xưa kia người dân tộc thường sống chung với nhau trong một dãy nhà) |
Bahnar |
| Hơpong blang |
hơpong blang (M)(đt): kiểm tra, thanh tra.'' 'bok Rơh hơpong blang 'de dĭch 'dam jang: ông Rơh kiểm tra bọn tôi tớ làm việc.'' |
Bahnar |
| Hơpô̆i |
hơpô̆i (K)[hapô̆i, bơxâu(J)](dt):ốc loại tròn vỏ dài và cứng (ốc đá). |
Bahnar |
| Hơpơ̆m |
hơpơ̆m (K)[hơpăm](đt): đụng, vấp.'' Wơ̆r plŭng hơpơ̆m kơ tơmo: Chèo sõng đụng phải đá. Bô̆k kơmăng hơpơ̆m trŏ tơm 'long: Ði đêm, vấp phải gốc cây.'' |
Bahnar |
| Hơpơ̆n |
hơpơ̆n (K)[apơ̆n(KJ)](đt):nuôi, chăm sóc. x: apơ̆n. |
Bahnar |
| Hơpơ̆ng |
hơpơ̆ng (K)[xơpơ̆ng(J) pơ̆ng(K)](dt):củ từ gai. x: pơ̆ng 3(2) |
Bahnar |
| Hơprê̆ hơpră |
hơprê̆ hơpră [jơjrơ̆k jơjrăk(KJ)](trt):chỉ nước chảy dầm dề.'' Hnam hiah, 'dak mi mŭt hơprê̆ hơpră: Nhà dột, nước chảy tràn lan. 'bok lôch, kon xâu nhơ̆m hơprê̆ hơpră: ông chết, con cháu khóc sướt mướt.'' |
Bahnar |
| Hơprih hơprah |
hơprih hơprah (trt): chỉ nước chảy. x: hơprê̆ hơpră. |
Bahnar |