|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơploh |
hơploh (K)[aploh(J)](đt):xuôi dòng.'' Hơploh 'bônh, chŏng 'nơ̆k anat: Xuôi dòng thì dễ, ngược dòng thì khó.'' |
Bahnar |
| Hơpluch |
hơpluch (M)(dt): lời lãi. |
Bahnar |
| Hơpo |
hơpo (K)[apo(J)](đt): chiêm bao, nằm mơ. ''Tơdrong mơnoh inh uh kơ 'dei khan, e hơpo inh khu! Chuyện đó tôi đâu có nói, có lẻ anh chiêm bao đó thôi. Hơpo mê̆: Aùc mộng.'' |
Bahnar |
| Hơpŏ |
hơpŏ (K)(dt): (dùng trong từ ''Hơdrông hơpŏ: Sâu nái.'' |
Bahnar |
| Hơpô |
hơpô (M)(dt): phương tiện. Hăp wă bô̆k bơdro, chŏng uh kơ 'dei hơpô: Nó muốn đi buôn, nhưng thiếu phương tiện. |
Bahnar |
| Hơpoch |
hơpoch (K)(đt): vịn theo một vật để đi. ''Găn kơtua dĭng dŭng, hơpoch kiơ̆ tơlei: Vịn theo dây, để băng qua cầu treo. Hơpoch kung kơthang: Vịn cầu thang.'' |
Bahnar |
| Hơpoih |
hơpoih (K)(dt): 1- đuốc làm bằng nan tre.'' Xrol kĭt păng hơpoih: Soi ếch nhái bằng đuốc. ''2- (dùng trong từ ghép). ''‘Bih hơpoih: Lọai rắn độc rất nhỏ, giống như da nứa khô.'' |
Bahnar |
| Hơpơih |
hơpơih (KJ)[apơi(KJ)](đt):ước mong, mong muốn. x: apơi. |
Bahnar |
| Hơpol |
hơpol(G)[habol(K)](dt): chiều dài nắm tay với ngón cái dựng thẳng (khoảng 10-15cm). |
Bahnar |
| Hơpom |
hơpom [hơpơ̆m(K)](đt):đụng, vấp. x: hơpơ̆m. |
Bahnar |