|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơkĕ |
hơkĕ (K)(tt): gầy, ốm. Hăp hơkĕ, kơlih 'nao iung dơ̆ng bơlŏ: Nó gầy vì mới đau dậy. |
Bahnar |
| Hơke 1 |
hơke 1(J)(dt): 1- heo rừng. 2- sừng, gạc.'' Hơke tơpăt: Sừng thẳng hướng lên trời. Hơke wêng: Sừng cong. Hơke tu: Sừng quặp.'' |
Bahnar |
| Hơke 2 |
hơke 2(K)(tt): tốt, cứng (gỗ). ''Kơdrăk hơke: loại trắc có lõi đen.'' |
Bahnar |
| Hơkĕ hơkong |
hơkĕ hơkong (K)(trt): ốm tong teo. |
Bahnar |
| Hơkei |
hơkei [pơngang(K)](dt):kiến nhọt. |
Bahnar |
| Hơkem |
hơkem (K)[chơkem(K)](đt): chỉ lấy rau quấn vớt thịt ăn. '' Hla ơ̆ng hơkem păng xem kŏ: Quấn lá mơ với thịt chó.'' |
Bahnar |
| Hơkĕnh |
hơkĕnh (K)(dt): (dùng trong từ ghép). '' Ka hơkĕnh: Cá trê. Ka hơkĕnh teh jĭ jat: Cá trê đâm ngạnh nhức lắm.'' |
Bahnar |
| Hơket |
hơket (B)[kơkĕt(K)](trt):tối tăm, mù mịt. x: kơkĕt. |
Bahnar |
| Hơkhê |
hơkhê (K)(trt): chỉ sừng (trâu, bò...) mọc chạng hai bên.'' Hơke kơpô glah hơkhê: Søừng trâu mọc chạng hai bên.'' |
Bahnar |
| Hơkhôl |
hơkhôl (K)(trt): mốc thếch, trắng đục (vì dính bùn).'' Nhŭng pung trôk akâu hơkhôl: Heo đầm mình trong bùn mốc trắng.'' |
Bahnar |