|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơkă 1 |
hơkă 1(K)(dt): gùi lớn. '' Mir âu 'dei minh jĭt hơkă 'ba: Rẫy này được mười gùi lúa.'' |
Bahnar |
| Hơkă 2 |
hơkă 2(K)(tt): nhám, sần sùi. Chơnang âu hơkă krôih thoi akar kĭt drŏk: Cái bàn này sần sùi như da cóc |
Bahnar |
| Hơkăl |
hơkăl (K)(dt): 1- phần chính yếu, phần cốt lõi, nòng cốt. ''Anih hơkăl: Huyệt (cơ thể). Pit anih hơkăl: Bấm huyệt. Pơnah trŏ anih hơkăl hmĕnh lôch: Bắn trúng huyệt mau chết.'' 2- lát cá, miếng thịt. ''Kăt minh hơkăl ‘nhăm: Cắt một miếng thịt. Luơ̆n hơkăl: Nuốt trửng.'' |
Bahnar |
| Hơkăn |
hơkăn (K)[akăn(KJ)](dt): 1- vợ. 2- con vật cái. x: akăn. |
Bahnar |
| Hơkap 1 |
hơkap 1(KG)[akap(KJ)](dt): cái bẫy (chim, chuột).'' 'Năk hơkap kơne: Gài bẫy chuột.'' |
Bahnar |
| Hơkap 2 |
hơkap 2(J)[kơnap(K)](dt): một kẹp, một tấm, một gắp. x: kơnap1 |
Bahnar |
| Hơkar |
hơkar (K)(dt): da. x: akar. |
Bahnar |
| Hơkăr |
hơkăr (K)(tt): cộm, nhặm. Jĭ hơkăr măt: Bị cộm mắt. |
Bahnar |
| Hơkat |
hơkat (K)(đt): đọc lời chúc tụng, phán liền có. x: xơkat. |
Bahnar |
| Hơkăt |
hơkăt (K)(trt): 1- cách xa.'' Plei nhôn hơkăt dơ̆ng plei iĕm dang tơdrâu kơxô̆: Làng chúng tôi cách làng các anh khoảng sáu cây số.'' 2- dáng đi, tướng đi. ''Hăp bô̆k hơkăt kŭng: Dáng nó đi khệnh khạng.'' |
Bahnar |