|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơjo |
hơjo (K)(dt): cây dâu tằm. |
Bahnar |
| Hơjơ̆m |
hơjơ̆m (K)(đt): rèn. ''Hơjơ̆m xung, xăng, tơgă: Rèn rìu, dao, rựa. Mă 'de pơma hơjơ̆m, mă 'de têm, hăp duh kơnhĭng kiơ̆ 'don kơdih: Dù người ta có nói thế nào đi nữa, nó cứ trơ trơ như đá cuội. Bơngai hơjơ̆m: Thợ rèn.'' |
Bahnar |
| Hơjuăng |
hơjuăng (K)(tt): chỉ vật có hình dáng thon dài. ''Xơdrăng ti Bia Dreng hơjuăng: Ngón tay nàng Dreng thon dài. Hơjuăng hơjuĕch (tiếng láy đồng nghĩa).'' |
Bahnar |
| Hŏk |
hŏk (K)(đt): vạch. ''Hŏk hơ'bo: Vạch vỏ bắp. Hŏk hơbăn: Vạch quần. Hŏk muh wă pơchê 'de: Lấy ngón tay hất mũi lên để chế giễu.'' |
Bahnar |
| Hok 1 |
hok 1(K)(trt): gằn giọng.'' 'bok Rơh 'nao pơma minh nơ̆r, hok yă Rŭnh tơl minh jĭt: ông Rơh mới nói một tiếng, mà bà Rŭnh đã gằn giọng đốp lại mười.'' |
Bahnar |
| Hok 2 |
hok 2(K)[xrơh, chrah(K)](dt):cá phá loại nhỏ. |
Bahnar |
| Hơk hơk |
hơk hơk (K)(trt): mát rượi. Oei tat kial hơk hơk jat: Ở chỗ có gió, mát lắm. |
Bahnar |
| Hôk kơlông |
hôk kơlông (K)(trt): gằn giọng. x: hok 1 |
Bahnar |
| Hok tơhok |
hok tơhok (K)(tưh): chỉ lỗ nhỏ. Bơbŭng hnam hlôh hok tơhok: Mái nhà có lỗ nhỏ hổng. |
Bahnar |
| Hŏk tro |
hŏk tro (K)(dt): học sinh. x: lung leng. |
Bahnar |