|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơhŭt |
hơhŭt (K)(trt): 1- dày cộm.'' Ao tơtô̆ hơ'bơ̆l hơhŭt: Aùo lạnh dày cộm..'' 2- thô lỗ, vô lễ. '''Don hơhŭt hăp lơ̆m xŏng xa, pơm kơ 'de alah kơ năng: Cung cách thô lỗ của nó ở bàn ăn, đã làm nhiều người khó chịu.'' |
Bahnar |
| Hơhưt |
hơhưt (K)(trt): gió nhè nhẹ.'' Kial dơ̆ng tu tơhlu hơhưt dơ̆ng tu krong: Cơn gió nhẹ từ đầu nguồn thổi về.'' |
Bahnar |
| Hôi |
hôi (K)[brang(K)](tt): 1- ít khi, hiếm khi. ''Hăp hôi kơ năm ngôi păng inh: Nó ít khi tới chơi với tôi. Hôi jat bơngai yuơ tơmam âu: Rất ít người dùng đồ vật này. ''2- thưa. ''Pơtăm 'ba hôi uh kơ xa: Cấy lúa thưa không đạt. Brai hôi: Vải thưa.'' |
Bahnar |
| Hơi 1 |
hơi 1(K)(tht): ơi (tiếng đáp lại)'' Tơpai krao: kop ơi! kop tơl:''_ hơi!: Thỏ gọi rùa: rùa ơi! rùa trả lời:_ơi! |
Bahnar |
| Hơi 2 |
hơi 2(K)(tt): 1- dịu bớt.'' Hăp hơi kơ mĭl: Nó bớt giận. ''2- chán. '' Inh hơi jat e pơm thoi noh: Mày làm như vậy tao chán lắm.'' |
Bahnar |
| Hơi hŏ |
hơi hŏ (K)(trt): uể uải.'' Jang hơi hŏ: Làm việc uể uải.'' |
Bahnar |
| Hôih |
hôih(K)(tht): chỉ luyến tiếc.'' Hôih! inh hiơt tơgă tơ hnam lah!: Trời đất ơi! qŭn rựa ở nhà rồi.'' |
Bahnar |
| Hơja |
hơja (J)[anglă, hơklă(K)]:vỗ vào bờ. |
Bahnar |
| Hơjăk hơjâu |
hơjăk hơjâu (K): nguyên vẹn. Phe tơyông âu, hơjăk hơjâu 'lơ̆ng jat: Gạo nếp này, hạt rất trộng. |
Bahnar |
| Hơjing |
hơjing [rŏng roih (K)]:một loại chũm chọe. x: rŏng roih. |
Bahnar |