Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:13
hôi (K)[brang(K)](tt): 1- ít khi, hiếm khi. ''Hăp hôi kơ năm ngôi păng inh: Nó ít khi tới chơi với tôi. Hôi jat bơngai yuơ tơmam âu: Rất ít người dùng đồ vật này. ''2- thưa. ''Pơtăm 'ba hôi uh kơ xa: Cấy lúa thưa không đạt. Brai hôi: Vải thưa.''
Bình luận