|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơkrop |
hơkrop (K)(trt): ốm da bọc xương. ''Bơlŏ 'dunh kơ’na jing hơkĕ hơkrop: Ðau ốm lâu, chỉ còn da bọc xương.'' |
Bahnar |
| Hơkrôp |
hơkrôp (K)(trt): khô héo. |
Bahnar |
| Hơkrơ̆p |
hơkrơ̆p (K)(trt): ướt sũng. '''Mi tŭ ao hơbăn hơiuih hơkrơ̆p: Mưa làm ướt sũng quần áo.'' |
Bahnar |
| Hơkrŭ hơkră |
hơkrŭ hơkră (K)(trt): lộn xộn, bừa bãi. '''Măn hơbăn ao hơkrŭ hơkră: Ðể quần áo lộn xộn bừa bãi.'' |
Bahnar |
| Hơkrŭt |
hơkrŭt (K)(trt): dày cộm. x: chơkrŭt. |
Bahnar |
| Hơkưch |
hơkưch (K)(tt): chóng mặt gây nên do sợ vực thẳm hay lên cao. ''Hao 'long kơjung hơkưch jat: Trèo lên cây cao chóng mặt.'' |
Bahnar |
| Hơkuh |
hơkuh (KJ)(dt): cây móc, búa (của người nài voi) ''Rôih nguan kơ hơkuh: Voi thuần nhờ búa.'' |
Bahnar |
| Hơkuk |
hơkuk (K)[akuk(ABJT)](dt): cảm cúm. ''Năr âu inh bơlŏ hơkuk: Hôm nay tôi bị cảm cúm.'' |
Bahnar |
| Hơkul |
hơkul [huăt(K)](đt): hấp chín. x: huăt. |
Bahnar |
| Hơkun |
hơkun (dt): cây không được phép đụng tới, nếu đụng vào sẽ bị họa. x: kĕnh. |
Bahnar |