|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bơ-ih |
bơ-ih (KJ)[pơ-ih(K)](tt): hôi hám (cơ thể người). x: pơ-ih. |
Bahnar |
| Bơ-ol |
bơ-ol (J) [pơ-ol(K)](đt): làm đau lòng. x: pơ-ol. |
Bahnar |
| Bơ-ôr |
bơ-ôr (J)[pơ-ôr(KJ)](tt): bị phù thủng. x: pơ-ôr. |
Bahnar |
| Bơ-uh |
bơ-uh (KJ)[pơ-uh(K)](dt): mồ hôi. x: pơ-uh2 |
Bahnar |
| Bơ-uh bơ-ang |
bơ-uh bơ-ang (KJ)(trt): mồ hôi nhễ nhại. |
Bahnar |
| Bơbah |
bơbah[bah(KJ)](dt): hạ lưu sông. ''Pơlei nhôn gah bơbah krong: Làng chúng tôi ở phía hạ lưu sông.'' |
Bahnar |
| Bơbăt |
bơbăt (J)[hơbăt(K)](trt): ''không biết chắc chắn. Inh hiơt ao ah 'dak krong, bơbăt hăp iŏk dah uh? Tôi qŭn áo ở sông, không biết nó có lấy không? '' |
Bahnar |
| Bơbe |
bơbe(KJ)(dt): con dê. ''Bơbe kon: Dê con. Bơbe akăn: Dê cái. Bơbe bram: Dê đực.'' |
Bahnar |
| Bơbĕ |
bơbĕ (K)(tht): 1- tiếng cảm thán chỉ sự thất vọng (trời ơi, chết rồi). ''Bơ bĕ! gre âu hư boih, bu ming kơ bơ̆n? Trời đất ơi! xe hư rồi ai sửa cho chúng ta đây? ''2- cùng nhau. ''Bơbĕ bơ̆n bô̆k: Nào ta cùng đi.'' |
Bahnar |
| Bơbeh 1 |
bơbeh 1(J)[pơhach(GTKJ)](đt):nói nhỏ, nói thầm. ''Pơma bơbeh kuă kơ 'de kơtơ̆ng: Nói nhỏ để người ta khỏi nghe.'' |
Bahnar |