|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bo 1 |
bo 1(BK)(dt): 1- chim nhồi trấu, rơm... ''Pơm xem bo wă tơ-iŭ rĕch: Nhồi trấu con ó nhân tạo để dọa chim sẽ''. 2- một loại ghè. |
Bahnar |
| Bô 1 |
bô 1(KJ)(tt): toi, rù, dịch (chim, gà).'' Iĕr bô: Gà dịch, gà rù.'' |
Bahnar |
| Bơ 2 |
bơ 2(K)(dt): tiếng đệm thêm khi nói của một nhân vật trong câu chuyện thần thoại, từ nào cũng thêm "bơ". ''ô bơlôh! bơba bơguăng bơjat, bơ'na bơ'de bơdruh bơwă bơkiơ̆: Ồ hai đứa mình đẹp trai quá, nên các cô gái muốn theo.'' |
Bahnar |
| Bo 2 |
bo 2(K)(tt): lép. ''‘Ba bo: Lúa lép. Adruh 'ba bo, adro 'ba liĕng: Gái tơ lúa lép, gái góa lúa chắc'' (ý nói gái góa giàu kinh nghiệm làm ăn hơn gái mới lớn).‘ |
Bahnar |
| Bô 2 |
bô 2(KJ)(dt): nhà cháng, miếu thờ (để tưởng niệm người chết mà xác không có đó). '' Bơxat bô: Miếu thờ người chết.'' |
Bahnar |
| Bơ 3 |
bơ 3(KJ)(trt): còn, riêng, phần.Hăp kuă bô̆k jang, bơ ih hơ̆m wă? Nó không muốn đi làm, còn anh muốn đi không |
Bahnar |
| Bơ'blei |
bơ'blei (GJ)[hơ'blơy (K)] (đt): nói đùa, nói chơi. x: hơ'blơy. |
Bahnar |
| Bơ'blet |
bơ'blet (K)(trt): chỉ ánh sáng bắt đầu tỏa rạng. ''Ang măt ‘năr pơtơm chră bơ'blet tơ kơpal kông: Aùnh mặt trời tỏa rạng trên đỉnh núi.'' |
Bahnar |
| Bơ'blĭk |
bơ'blĭk (KJ)[pơ'blĭk(K)](đt): 1- học tức, gây sự. ''Pơma bơ'blĭk pơm kơ 'de jing hơwĕng: Nói chọc tức làm người ta nổi sùng. Gơgơ̆l bơ'blĭk dihbăl, dơ̆ng rŏng tơtôh: Ban đầu chọc tức, cuối cùng đánh lộn.'' 2- chọc ghẹo. ''Bơblĭk ngôi 'de haioh: Chọc ghẹo con nít.'' |
Bahnar |
| Bơ'blơh bơ'blơh |
bơ'blơh(KJ)(trt): chỉ tài ăn nói rành rọt, lưu loát. ''Kuan tơlang pơma xa bơ'blơh bơ'blơh: Luât sư có tài hùng biện.'' |
Bahnar |