|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Blŭk |
blŭk (K)(trt): lửa cháy phực lên. Blŭk unh khơ̆ng: Lửa cháy bùng. |
Bahnar |
| Blŭk blŭk |
blŭk blŭk (K)(trt): 1- sôi sùng sục. '''Dak tô̆ blôk blŭk blŭk: Nước sôi sùng sục. ''2- sủi tăm (nước). x: bơblŭk bơblăk 2 |
Bahnar |
| Blŭl |
blŭl (K)(trt): thình lình xuất hiện.Nhôn 'nao pơma trŏ hăp, blŭl hăp truh: Chúng tôi mới nhắc tới nó, thình lình nó đến. |
Bahnar |
| Blŭl nhŭp |
blŭl nhŭp (K) |
Bahnar |
| Blŭng |
blŭng (K)(đt): tấn công, xông vào. ''Blŭng blah anih 'de hơyăt: Tấn công đồn địch. Blŭng trong: Mở đường. Blŭng xăr 'nao: Làm rẫy mới. Rơmo blŭng kơdrong: Bò phá rào.'' |
Bahnar |
| Bluơh |
bluơh bluơh (K)(trt): nhô đầu lên.x: bluah. |
Bahnar |
| Blŭt |
blŭt (K)(trt): vọt ra, phóc ra. ''Blŭt kơne lĕch dơ̆ng trôm bơ̆t 'de pơi unh: Hun khói chuột nhảy phóc ra khỏi hang.'' |
Bahnar |
| Bo |
bô̆ (KJ)(tt): trương, sình lên. ''Lôch bô̆: Chết trương.'' |
Bahnar |
| Bŏ |
bŏ (K)(dt): 1- bệnh đau quai bị.'' Jĭ bŏ: Ðau quai bị.'' 2- một loại bèo ăn được. |
Bahnar |
| Bơ 1 |
bơ 1(K)(dt): 1- cá lóc nhỏ. ''Bơ luơ̆n khei: Nguyệt thực. Bơ luơ̆n ‘năr: Nhật thực. 2''- (thành ngữ) ''dônh kơ̆l bơ: gom củi sót lại ở một rẫy sau khi đã đốt. ''3- chỉ sự ít ỏi. ''Iĕm ti kơtam, gah inh ti bơ, layơ mă kĕ 'dang! Các anh đông người, còn tôi có một mình làm sao mà xong được!'' |
Bahnar |