|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bơblŭk bơblăk 2 |
bơblŭk bơblăk 2(K)(trt): chỉ người lặn làm nước sủi tăm lên. |
Bahnar |
| Bơbŏ |
bơbŏ(K)(tt): chỉ trăng sắp tròn (ngày 13- 14 âm lịch). ''Khei bơbŏ, tơtrŏ kơ um ai hăp guăng: Nàng đẹp như trăng sắp tròn.'' |
Bahnar |
| Bơbôch |
bơbôch (K)[bôch bôch GKJ)](trt)chỉ di chuyển đông như kiến, chỉ đoàn người nhiều như kiến bò. ''Giăm 'mi hmôch lĕch bơbôch: Trời sắp mưa kiến ra đông nghịt. Pơgê 'năr B.Y 'de lĕch dơ̆ng khop bơbôch: Sáng chủ nhật người đi lễ về đông như kiến. Bơbôch bơbach: tiếng láy cùng nghĩa.'' |
Bahnar |
| Bơbông |
bơbông (KJ)(trt): cửa để mở, nhà trống vách. ''Nhôn oei lơ̆m hnam bơbông tam man jơnĕng: Chúng tôi ở nhà trống vách. Nĕ lê̆ 'măng bơbông, kơnh nhŭng mŭt! Ðừng để cửa mở, heo vào đấy! Bơbông bơbang: Tiếng láy đồng nghĩa.'' |
Bahnar |
| Bơbơ̆ |
bơbơ̆ (KJ)(đt): mò mẫm, sờ soạng. ''Ah kơmăng hăp bơbơ̆ chă trong bô̆k: Ban đêm nó sờ soạng tìm đường đi.'' |
Bahnar |
| Bơbô̆k |
bơbô̆k (KJ)(đt): 1- đi đây đó. ''Năr âu inh chă bơbô̆k hơwih xa: Hôm nay tôi đi kiếm đồ ăn.'' 2- đi lang thang, đi không mục đích. ''Bơngai jơdư, chă bơbô̆k jơ̆p jă: Người điên, đi lang thang đó đây''. 3- làm cử động''. Xĕch, hoan pơm bơbô̆k kơting jơ̆ng ti: Cơ bắp làm chân tay cử động.'' |
Bahnar |
| Bơbơ̆t |
bơbơ̆t [brơ̆t (ABT)](đt): cướp giật, giật mạnh. x: brơ̆t. |
Bahnar |
| Bơbra 1 |
bơbra 1(K)(tt): thô sơ (dây, khố).Chô̆ rơmo tơlei bơbra thoi âu, liliơ gơh kơjăp: Cột bò bằng dây thô sơ thế này làm sao mà chắc được. Hrĭt dơnuh hin, kơpen bơbra minh dăng: Hrĭt nghèo, đóng khố ngắn chỉ có một vòng. |
Bahnar |
| Bơbra 2 |
bơbra 2(K)(trt): chỉ nằm ngủ trần, không chăn chiếu.'' Hăp tep bơbra ah anê̆ hnam Nó nằm ngủ trần, không chăn chiếu giữa nhà.'' |
Bahnar |
| Bơbrăm |
bơbrăm (KJ)[pơbrăm(K)](trt):tàm tạm, tạm được.'' Tơdrong âu tam lăp kơ 'don ră, chŏng bơbrăm ‘dĭk: Chuyện này chưa vừa lòng lắm, xong cũng tạm dược''. |
Bahnar |