|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơpuơ̆t |
tơpuơ̆t (KJ)(đt): làm đứt. ''Juă trŏ ok, tơpuơ̆t tong anê̆: Ðạp phải trùng, làm đứt đôi. ‘Dei minh pôm ka, bre hăp tơpuơ̆t axong tong anê̆: Có một con cá, hai người cắt chia làm đôi.'' |
Bahnar |
| Tơpŭp |
tơpŭp (KJ)(tt): phính (má). |
Bahnar |
| Tor |
tor (K)(đt): 1- nối tiếp.'' kơdâu tor dihbăl: Họ chạy tiếp sức.'' 2- chấp, thách.'' Inh tor 'bar ‘nu 'mih tơklom păng inh: Tao chấp hai dứa mày đấu vật với tao.'' |
Bahnar |
| Tơr |
tơr (KJ)(dt): thời đại.'' Tơr ‘de yă 'bok xơ̆: Thời tổ tiên. Dăp tơr: Mãi mãi. Jơnap dăp tơr: Hạnh phúc mãi mãi.'' |
Bahnar |
| Tơra |
tơra (KJ)(đt): đóng góp, quyên góp.'' Rĭm 'nu athai tơra minh jĭt hlak: Mỗi người phải đóng góp mười đồng. Tơra jên gŭm 'de jĭ jăn: Quyên góp tiền giúp đỡ người ốm đau.'' |
Bahnar |
| Tơră 1 |
tơră 1(K)(đt): kể chuyện, nói cho biết.'' 'bok tơră kơ 'de kon xâu tơdrong xơ̆ ki: ông nội kể chuyện cổ tích cho con cháu nghe. Nĕ tơră kơ bu tơdrong âu: Ðừng nói cho ai biết chuyện này.'' |
Bahnar |
| Tơră 2 |
tơră 2(KJ)(dt): lịch sử. Hlabar tơră: Sách lịch sử. |
Bahnar |
| Tơra klak |
tơra klak (KJ)(dt): đau quặn bụng. |
Bahnar |
| Tơrah |
tơrah (K)(trt): chặt sạch, bắn loạn xạ. '' Chong tơrah uh: Chặt sạch bụi rậm. Pơnah tơrah, trŏ xơke măyơ duh buh: Bắn loạn xạ, trúng con heo rừng nào cũng được. Xŏng tơrah por 'de 'nhŏng oh: Gặp nhà bà con, bạ đâu ăn đấy.'' |
Bahnar |
| Tơrăi |
tơrăi (K)(tt): bung ra, dãn ra. x: tơyăi 2 |
Bahnar |