|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơrŭng 1 |
tơrŭng 1(K)(đt): 1- làm cho rụng.'' Kial tơrŭng hla jơ̆p kơ cham: Gió thổi làm rụng lá đầy sân.'' 2- phá thai.'' Tơrŭng nge, yêr kơ tơdrong erih bơngai mĕ: Phá thai, có hại cho sức khỏe của người mẹ.'' |
Bahnar |
| Tơrŭng 2 |
tơrŭng 2(K)(trt): ngồi, đứng xung quanh.'' Bĕ iĕm oei tơrŭng kơ inh: Các em hãy ngồi chung quanh cô.'' |
Bahnar |
| Tŏt |
tŏt (KJ)(đt): 1- xỏ (dây, chỉ...).'' Tŏt ka tơ hơdring: Xỏ cá vào dây. Tŏt muh rơmo: Xỏ mũi con bò. Tŏt hnam: Xâu thịt chia cho mọi nhà. Tŏt lăm: Xâu thịt để chia cho mọi gia đình. Tŏt măt: Xâu thịt để chia cho mọi nhân khẩu. Mĕ uh kơ xơxâu, bĕ kon tŏt brai: Mắt mẹ kém, con xâu kim cho mẹ ''2- thêu.'' Tŏt ao: Thêu áo.'' |
Bahnar |
| Tơtă |
tơtă (KJ)(đt): dặn dò, căn dặn. Nĕ tơtă kơ hăp lơ tơdrong, kơnh hăp hiơt: Ðừng dặn dò nhiều, kẻo nó qŭn. Adroi kơ lôch, bă tơtă kơ nhôn athai oei xa mă gơh rong dihbăl: Trước khi chết, bố căn dặn chúng tôi hãy ăn ở hòa thuận với nhau. Athai arăk 'bơ̆r mĕ tơtă, 'bơ̆r bă bơtho: Phải nghe lời cha mẹ dạy bảo. |
Bahnar |
| Tơtak |
tơtak (KJ)(đt): lật lên, bật ra. Măng tơtak yor kơ kial: Gió thổi cửa bật ra. Kial tơhlu pơm hlabar tơtak: Gió thổi làm sách lật sang trang. |
Bahnar |
| Tơtap |
tơtap (KJ)(đt): cùng nhau vỗ (tay, trống).'' Tôm kơ bôl tơtap ti, hơ̆k kơ hăp hat rơgei: Mọi người cùng vỗ tay, mừng cô ta hát hay.'' |
Bahnar |
| Tơtar |
tơtar (K)[hơtĭng(K)](đt): gằn tấm hay cám. x: hơtĭng 1 |
Bahnar |
| Tơtat |
tơtat (K)(trt): 1- đối diện.'' Tôm nhôn oei tơtat 'ngir dihbăl: Chúng tôi ngồi đối diện với nhau. ''2- thẳng hàng.'' Iĕm dơ̆ng bĭ chă tơtat yao: Các anh đứng không thẳng hàng gì hết.'' |
Bahnar |
| Tơteng |
tơteng (KJ)(đt): gõ. (bằng ngón tay).'' Nĕ kơ mŭt kưê kă, athai tơteng 'măng krao: Ðừng vào bừa bãi, phải gõ cửa.'' |
Bahnar |
| Tơtĕp |
tơtĕp (KJ)(đt): 1- bốc, hốt.'' Bĕ iĕm chă tơtĕp axong ka dihbăl: Các anh hãy bốc cá chia cho nhau. ''2- lượm, nhặt.'' chă tơtĕp găr tơh ruih: Chúng nó lượm những hạt đậu rớt.'' |
Bahnar |