tŏt (KJ)(đt): 1- xỏ (dây, chỉ...).'' Tŏt ka tơ hơdring: Xỏ cá vào dây. Tŏt muh rơmo: Xỏ mũi con bò. Tŏt hnam: Xâu thịt chia cho mọi nhà. Tŏt lăm: Xâu thịt để chia cho mọi gia đình. Tŏt măt: Xâu thịt để chia cho mọi nhân khẩu. Mĕ uh kơ xơxâu, bĕ kon tŏt brai: Mắt mẹ kém, con xâu kim cho mẹ ''2- thêu.'' Tŏt ao: Thêu áo.''
Bình luận